Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 1990
Xem lịch âm ngày 06/07/1990, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 06/07/1990
Ngày Âm lịch: 14/5/1990 nhuận
Can chi: ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59)
Như vậy, ngày 6 tháng 7 năm 1990 dương lịch là ngày 14 tháng 5 nhuận năm 1990 âm lịch.
Năm Canh Ngọ
Ngựa
Tháng Nhâm Ngọ
Ngựa
Ngày Nhâm Thân
Khỉ
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 06/07/1990, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 06/07/1990
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 06/07/1990 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Việc hành chính
- Gặp gỡ, trao đổi
- Sắp xếp nhà cửa
Việc không nên làm
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Việc cần kết quả nhanh
- Mạo hiểm tài chính
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bình: Trực bình hòa, hợp với việc thường ngày, ít đột phá nhưng ổn định.
Ngày 06/07/1990 hợp tuổi gì?
Ngày Nhâm Thân có chi Thân; lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn thành Thủy cục, xung với Dần, Tỵ, Hợi, hại Hợi.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 6/7 dương lịch các năm khác
- 6/7/1979: 13/6/1979 (Kỷ Mùi)
- 6/7/1980: 24/5/1980 (Canh Thân)
- 6/7/1981: 5/6/1981 (Tân Dậu)
- 6/7/1982: 16/5/1982 (Nhâm Tuất)
- 6/7/1983: 26/5/1983 (Quý Hợi)
- 6/7/1984: 8/6/1984 (Giáp Tý)
- 6/7/1985: 19/5/1985 (Ất Sửu)
- 6/7/1986: 30/5/1986 (Bính Dần)
- 6/7/1987: 11/6/1987 (Đinh Mão)
- 6/7/1988: 23/5/1988 (Mậu Thìn)
- 6/7/1989: 4/6/1989 (Kỷ Tỵ)
- 6/7/1990: 14/5/1990 nhuận (Canh Ngọ)
- 6/7/1991: 25/5/1991 (Tân Mùi)
- 6/7/1992: 7/6/1992 (Nhâm Thân)
- 6/7/1993: 17/5/1993 (Quý Dậu)
- 6/7/1994: 28/5/1994 (Giáp Tuất)
- 6/7/1995: 9/6/1995 (Ất Hợi)
- 6/7/1996: 21/5/1996 (Bính Tý)
- 6/7/1997: 2/6/1997 (Đinh Sửu)
- 6/7/1998: 13/5/1998 nhuận (Mậu Dần)
- 6/7/1999: 23/5/1999 (Kỷ Mão)
- 6/7/2000: 5/6/2000 (Canh Thìn)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.