Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 23 tháng 10 năm 1998
Xem lịch âm ngày 23/10/1998, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 23/10/1998
Ngày Âm lịch: 4/9/1998
Can chi: ngày Quý Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Dần.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 23 tháng 10 năm 1998 dương lịch là ngày 4 tháng 9 năm 1998 âm lịch.
Năm Mậu Dần
Hổ
Tháng Nhâm Tuất
Chó
Ngày Quý Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 23/10/1998, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 23/10/1998
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 23/10/1998 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Phá dỡ, tháo bỏ
- Loại bỏ thói quen xấu
- Thanh lý đồ cũ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Ký hợp đồng quan trọng
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Phá: Trực có nghĩa phá bỏ, dễ phát sinh xáo trộn; chỉ hợp với việc dỡ bỏ cái cũ.
Ngày 23/10/1998 hợp tuổi gì?
Ngày Quý Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 23/10 dương lịch các năm khác
- 23/10/1987: 1/9/1987 (Đinh Mão)
- 23/10/1988: 13/9/1988 (Mậu Thìn)
- 23/10/1989: 24/9/1989 (Kỷ Tỵ)
- 23/10/1990: 6/9/1990 (Canh Ngọ)
- 23/10/1991: 16/9/1991 (Tân Mùi)
- 23/10/1992: 28/9/1992 (Nhâm Thân)
- 23/10/1993: 9/9/1993 (Quý Dậu)
- 23/10/1994: 19/9/1994 (Giáp Tuất)
- 23/10/1995: 30/8/1995 nhuận (Ất Hợi)
- 23/10/1996: 12/9/1996 (Bính Tý)
- 23/10/1997: 23/9/1997 (Đinh Sửu)
- 23/10/1998: 4/9/1998 (Mậu Dần)
- 23/10/1999: 15/9/1999 (Kỷ Mão)
- 23/10/2000: 26/9/2000 (Canh Thìn)
- 23/10/2001: 7/9/2001 (Tân Tỵ)
- 23/10/2002: 18/9/2002 (Nhâm Ngọ)
- 23/10/2003: 28/9/2003 (Quý Mùi)
- 23/10/2004: 10/9/2004 (Giáp Thân)
- 23/10/2005: 21/9/2005 (Ất Dậu)
- 23/10/2006: 2/9/2006 (Bính Tuất)
- 23/10/2007: 13/9/2007 (Đinh Hợi)
- 23/10/2008: 25/9/2008 (Mậu Tý)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.