Lịch âm theo ngày

Lịch âm ngày 11 tháng 12 năm 1998

Xem lịch âm ngày 11/12/1998, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.

Lịch dươngTháng 12Năm 199811Thứ Sáu
Lịch âmTháng 10Năm Mậu Dần23Ngày Nhâm ThìnTiết: Đại tuyết

Ngày Dương lịch: 11/12/1998

Ngày Âm lịch: 23/10/1998

Can chi: ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần.

Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)

Như vậy, ngày 11 tháng 12 năm 1998 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm 1998 âm lịch.

🐯

Năm Mậu Dần

Hổ

🐷

Tháng Quý Hợi

Heo

🐉

Ngày Nhâm Thìn

Rồng

Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 11/12/1998, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.

Lịch tháng

Lịch âm tháng 12 năm 1998

Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 11/12/1998

Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo

Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).

Giờ Hắc Đạo

Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).

23:00-00:59Sửu01:00-02:59Dần03:00-04:59Mão05:00-06:59Thìn07:00-08:59Tỵ09:00-10:59Ngọ11:00-12:59Mùi13:00-14:59Thân15:00-16:59Dậu17:00-18:59Tuất19:00-20:59Hợi21:00-22:59

Ngày 11/12/1998 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.

Việc nên làm

  • Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
  • Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
  • Phá dỡ, tháo bỏ
  • Loại bỏ thói quen xấu
  • Thanh lý đồ cũ

Việc không nên làm

  • Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
  • Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • Động thổ
  • Ký hợp đồng quan trọng
  • Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
  • Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.

Hôm nay có phạm ngày kỵ không?

Bành Tổ bách kỵ nhật

Thập Nhị Kiến Trực

Trực Phá: Trực có nghĩa phá bỏ, dễ phát sinh xáo trộn; chỉ hợp với việc dỡ bỏ cái cũ.

Ngày 11/12/1998 hợp tuổi gì?

Ngày Nhâm Thìn có chi Thìn; lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý thành Thủy cục, xung với Tuất, Sửu, Mùi, hại Mão.

(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.

Tra cùng ngày qua các năm

Ngày 11/12 dương lịch các năm khác

Cách xem lịch âm theo ngày

Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.

Lưu ý khi xem ngày tốt xấu

Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.

Lịch âm ngày 11/12/1998 | Xem giờ tốt - xấu ngày 11 tháng 12 năm 1998