Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 14 tháng 2 năm 1998
Xem lịch âm ngày 14/02/1998, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 14/02/1998
Ngày Âm lịch: 18/1/1998
Can chi: ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 14 tháng 2 năm 1998 dương lịch là ngày 18 tháng 1 năm 1998 âm lịch.
Năm Mậu Dần
Hổ
Tháng Giáp Dần
Hổ
Ngày Nhâm Thìn
Rồng
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 14/02/1998, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 14/02/1998
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 14/02/1998 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Việc hành chính
- Gặp gỡ, trao đổi
- Sắp xếp nhà cửa
Việc không nên làm
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Việc cần kết quả nhanh
- Mạo hiểm tài chính
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bình: Trực bình hòa, hợp với việc thường ngày, ít đột phá nhưng ổn định.
Ngày 14/02/1998 hợp tuổi gì?
Ngày Nhâm Thìn có chi Thìn; lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý thành Thủy cục, xung với Tuất, Sửu, Mùi, hại Mão.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 14/2 dương lịch các năm khác
- 14/2/1987: 17/1/1987 (Đinh Mão)
- 14/2/1988: 27/12/1987 (Đinh Mão)
- 14/2/1989: 9/1/1989 (Kỷ Tỵ)
- 14/2/1990: 19/1/1990 (Canh Ngọ)
- 14/2/1991: 1/1/1991 (Tân Mùi)
- 14/2/1992: 11/1/1992 (Nhâm Thân)
- 14/2/1993: 23/1/1993 (Quý Dậu)
- 14/2/1994: 5/1/1994 (Giáp Tuất)
- 14/2/1995: 15/1/1995 (Ất Hợi)
- 14/2/1996: 26/12/1995 (Ất Hợi)
- 14/2/1997: 8/1/1997 (Đinh Sửu)
- 14/2/1998: 18/1/1998 (Mậu Dần)
- 14/2/1999: 29/12/1998 (Mậu Dần)
- 14/2/2000: 10/1/2000 (Canh Thìn)
- 14/2/2001: 22/1/2001 (Tân Tỵ)
- 14/2/2002: 3/1/2002 (Nhâm Ngọ)
- 14/2/2003: 14/1/2003 (Quý Mùi)
- 14/2/2004: 24/1/2004 (Giáp Thân)
- 14/2/2005: 6/1/2005 (Ất Dậu)
- 14/2/2006: 17/1/2006 (Bính Tuất)
- 14/2/2007: 27/12/2006 (Bính Tuất)
- 14/2/2008: 8/1/2008 (Mậu Tý)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.