Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 17 tháng 5 năm 1999
Xem lịch âm ngày 17/05/1999, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 17/05/1999
Ngày Âm lịch: 3/4/1999
Can chi: ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 17 tháng 5 năm 1999 dương lịch là ngày 3 tháng 4 năm 1999 âm lịch.
Năm Kỷ Mão
Mèo
Tháng Kỷ Tỵ
Rắn
Ngày Kỷ Tỵ
Rắn
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 17/05/1999, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 17/05/1999
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 17/05/1999 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Dọn dẹp, sửa sang
- Cầu an, giải hạn
- Chữa bệnh, thăm khám
- Xuất hành, giao dịch nhỏ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Cưới hỏi
- Ký hợp đồng lớn
- Nhậm chức, nhận việc trọng đại
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Trừ: Trực mang ý nghĩa loại bỏ điều cũ, tẩy trừ điều xấu và làm mới không gian sống.
Ngày 17/05/1999 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Tỵ có chi Tỵ; lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu thành Kim cục, xung với Dần, Thân, Hợi, hại Dần.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 17/5 dương lịch các năm khác
- 17/5/1988: 2/4/1988 (Mậu Thìn)
- 17/5/1989: 13/4/1989 (Kỷ Tỵ)
- 17/5/1990: 23/4/1990 (Canh Ngọ)
- 17/5/1991: 4/4/1991 (Tân Mùi)
- 17/5/1992: 15/4/1992 (Nhâm Thân)
- 17/5/1993: 26/3/1993 nhuận (Quý Dậu)
- 17/5/1994: 8/4/1994 (Giáp Tuất)
- 17/5/1995: 18/4/1995 (Ất Hợi)
- 17/5/1996: 1/4/1996 (Bính Tý)
- 17/5/1997: 11/4/1997 (Đinh Sửu)
- 17/5/1998: 22/4/1998 (Mậu Dần)
- 17/5/1999: 3/4/1999 (Kỷ Mão)
- 17/5/2000: 14/4/2000 (Canh Thìn)
- 17/5/2001: 25/4/2001 (Tân Tỵ)
- 17/5/2002: 6/4/2002 (Nhâm Ngọ)
- 17/5/2003: 17/4/2003 (Quý Mùi)
- 17/5/2004: 29/3/2004 (Giáp Thân)
- 17/5/2005: 10/4/2005 (Ất Dậu)
- 17/5/2006: 20/4/2006 (Bính Tuất)
- 17/5/2007: 1/4/2007 (Đinh Hợi)
- 17/5/2008: 13/4/2008 (Mậu Tý)
- 17/5/2009: 23/4/2009 (Kỷ Sửu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.