Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 29 tháng 1 năm 2000
Xem lịch âm ngày 29/01/2000, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 29/01/2000
Ngày Âm lịch: 23/12/1999
Can chi: ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mão.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 29 tháng 1 năm 2000 dương lịch là ngày 23 tháng 12 năm 1999 âm lịch.
Năm Kỷ Mão
Mèo
Tháng Đinh Sửu
Trâu
Ngày Bính Tuất
Chó
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 29/01/2000, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 29/01/2001 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 29/01/2000
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 29/01/2000 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Khai. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai trương
- Mở hàng
- Cầu tài
- Xuất hành
- Nộp hồ sơ
Việc không nên làm
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- An táng
- Việc đóng lại, kết thúc
- Ngày can Bính không nên tu sửa bếp núc, dễ phát sinh việc không yên.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Bính không nên tu sửa bếp núc, dễ phát sinh việc không yên.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Khai: Trực khai mở, hợp với việc bắt đầu, mở hàng, mở cửa và tạo cơ hội mới.
Ngày 29/01/2000 hợp tuổi gì?
Ngày Bính Tuất có chi Tuất; lục hợp với Mão, tam hợp với Dần, Ngọ thành Hỏa cục, xung với Thìn, Sửu, Mùi, hại Dậu.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 29/1 dương lịch các năm khác
- 29/1/1989: 22/12/1988 (Mậu Thìn)
- 29/1/1990: 3/1/1990 (Canh Ngọ)
- 29/1/1991: 14/12/1990 (Canh Ngọ)
- 29/1/1992: 25/12/1991 (Tân Mùi)
- 29/1/1993: 7/1/1993 (Quý Dậu)
- 29/1/1994: 18/12/1993 (Quý Dậu)
- 29/1/1995: 29/12/1994 (Giáp Tuất)
- 29/1/1996: 10/12/1995 (Ất Hợi)
- 29/1/1997: 21/12/1996 (Bính Tý)
- 29/1/1998: 2/1/1998 (Mậu Dần)
- 29/1/1999: 13/12/1998 (Mậu Dần)
- 29/1/2000: 23/12/1999 (Kỷ Mão)
- 29/1/2001: 6/1/2001 (Tân Tỵ)
- 29/1/2002: 17/12/2001 (Tân Tỵ)
- 29/1/2003: 27/12/2002 (Nhâm Ngọ)
- 29/1/2004: 8/1/2004 (Giáp Thân)
- 29/1/2005: 20/12/2004 (Giáp Thân)
- 29/1/2006: 1/1/2006 (Bính Tuất)
- 29/1/2007: 11/12/2006 (Bính Tuất)
- 29/1/2008: 22/12/2007 (Đinh Hợi)
- 29/1/2009: 4/1/2009 (Kỷ Sửu)
- 29/1/2010: 15/12/2009 (Kỷ Sửu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.