Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 18 tháng 11 năm 2000
Xem lịch âm ngày 18/11/2000, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 18/11/2000
Ngày Âm lịch: 23/10/2000
Can chi: ngày Canh Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 18 tháng 11 năm 2000 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm 2000 âm lịch.
Năm Canh Thìn
Rồng
Tháng Đinh Hợi
Heo
Ngày Canh Thìn
Rồng
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 18/11/2000, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 18/11/2000
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 18/11/2000 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Phá dỡ, tháo bỏ
- Loại bỏ thói quen xấu
- Thanh lý đồ cũ
Việc không nên làm
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Ký hợp đồng quan trọng
- Ngày can Canh không nên dệt vải, quay tơ hoặc khởi sự việc cần sự bền bỉ lâu dài.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Canh không nên dệt vải, quay tơ hoặc khởi sự việc cần sự bền bỉ lâu dài.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Phá: Trực có nghĩa phá bỏ, dễ phát sinh xáo trộn; chỉ hợp với việc dỡ bỏ cái cũ.
Ngày 18/11/2000 hợp tuổi gì?
Ngày Canh Thìn có chi Thìn; lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý thành Thủy cục, xung với Tuất, Sửu, Mùi, hại Mão.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 18/11 dương lịch các năm khác
- 18/11/1989: 21/10/1989 (Kỷ Tỵ)
- 18/11/1990: 2/10/1990 (Canh Ngọ)
- 18/11/1991: 13/10/1991 (Tân Mùi)
- 18/11/1992: 24/10/1992 (Nhâm Thân)
- 18/11/1993: 5/10/1993 (Quý Dậu)
- 18/11/1994: 16/10/1994 (Giáp Tuất)
- 18/11/1995: 26/9/1995 (Ất Hợi)
- 18/11/1996: 8/10/1996 (Bính Tý)
- 18/11/1997: 19/10/1997 (Đinh Sửu)
- 18/11/1998: 30/9/1998 (Mậu Dần)
- 18/11/1999: 11/10/1999 (Kỷ Mão)
- 18/11/2000: 23/10/2000 (Canh Thìn)
- 18/11/2001: 4/10/2001 (Tân Tỵ)
- 18/11/2002: 14/10/2002 (Nhâm Ngọ)
- 18/11/2003: 25/10/2003 (Quý Mùi)
- 18/11/2004: 7/10/2004 (Giáp Thân)
- 18/11/2005: 17/10/2005 (Ất Dậu)
- 18/11/2006: 28/9/2006 (Bính Tuất)
- 18/11/2007: 9/10/2007 (Đinh Hợi)
- 18/11/2008: 21/10/2008 (Mậu Tý)
- 18/11/2009: 2/10/2009 (Kỷ Sửu)
- 18/11/2010: 13/10/2010 (Canh Dần)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.