Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 26 tháng 10 năm 2001
Xem lịch âm ngày 26/10/2001, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 26/10/2001
Ngày Âm lịch: 10/9/2001
Can chi: ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 26 tháng 10 năm 2001 dương lịch là ngày 10 tháng 9 năm 2001 âm lịch.
Năm Tân Tỵ
Rắn
Tháng Mậu Tuất
Chó
Ngày Nhâm Tuất
Chó
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 26/10/2001, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 26/10/2001
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 26/10/2001 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Dọn dẹp, sửa sang
- Cầu an, giải hạn
- Chữa bệnh, thăm khám
- Xuất hành, giao dịch nhỏ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Cưới hỏi
- Ký hợp đồng lớn
- Nhậm chức, nhận việc trọng đại
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Trừ: Trực mang ý nghĩa loại bỏ điều cũ, tẩy trừ điều xấu và làm mới không gian sống.
Ngày 26/10/2001 hợp tuổi gì?
Ngày Nhâm Tuất có chi Tuất; lục hợp với Mão, tam hợp với Dần, Ngọ thành Hỏa cục, xung với Thìn, Sửu, Mùi, hại Dậu.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 26/10 dương lịch các năm khác
- 26/10/1990: 9/9/1990 (Canh Ngọ)
- 26/10/1991: 19/9/1991 (Tân Mùi)
- 26/10/1992: 1/10/1992 (Nhâm Thân)
- 26/10/1993: 12/9/1993 (Quý Dậu)
- 26/10/1994: 22/9/1994 (Giáp Tuất)
- 26/10/1995: 3/9/1995 (Ất Hợi)
- 26/10/1996: 15/9/1996 (Bính Tý)
- 26/10/1997: 26/9/1997 (Đinh Sửu)
- 26/10/1998: 7/9/1998 (Mậu Dần)
- 26/10/1999: 18/9/1999 (Kỷ Mão)
- 26/10/2000: 29/9/2000 (Canh Thìn)
- 26/10/2001: 10/9/2001 (Tân Tỵ)
- 26/10/2002: 21/9/2002 (Nhâm Ngọ)
- 26/10/2003: 2/10/2003 (Quý Mùi)
- 26/10/2004: 13/9/2004 (Giáp Thân)
- 26/10/2005: 24/9/2005 (Ất Dậu)
- 26/10/2006: 5/9/2006 (Bính Tuất)
- 26/10/2007: 16/9/2007 (Đinh Hợi)
- 26/10/2008: 28/9/2008 (Mậu Tý)
- 26/10/2009: 9/9/2009 (Kỷ Sửu)
- 26/10/2010: 19/9/2010 (Canh Dần)
- 26/10/2011: 30/9/2011 (Tân Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.