Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 2001
Xem lịch âm ngày 13/07/2001, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 13/07/2001
Ngày Âm lịch: 23/5/2001
Can chi: ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 13 tháng 7 năm 2001 dương lịch là ngày 23 tháng 5 năm 2001 âm lịch.
Năm Tân Tỵ
Rắn
Tháng Giáp Ngọ
Ngựa
Ngày Đinh Sửu
Trâu
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 13/07/2001, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 13/07/2001
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 13/07/2001 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Thành. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai trương
- Ký kết
- Cưới hỏi
- Nhập học, nhận việc
- Xuất hành
Việc không nên làm
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Kiện tụng
- Phá dỡ
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thành: Trực thành tựu, tốt cho việc hoàn thành, khai mở và cầu kết quả hanh thông.
Ngày 13/07/2001 hợp tuổi gì?
Ngày Đinh Sửu có chi Sửu; lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ, Dậu thành Kim cục, xung với Thìn, Tuất, Mùi, hại Ngọ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 13/7 dương lịch các năm khác
- 13/7/1990: 21/5/1990 nhuận (Canh Ngọ)
- 13/7/1991: 2/6/1991 (Tân Mùi)
- 13/7/1992: 14/6/1992 (Nhâm Thân)
- 13/7/1993: 24/5/1993 (Quý Dậu)
- 13/7/1994: 5/6/1994 (Giáp Tuất)
- 13/7/1995: 16/6/1995 (Ất Hợi)
- 13/7/1996: 28/5/1996 (Bính Tý)
- 13/7/1997: 9/6/1997 (Đinh Sửu)
- 13/7/1998: 20/5/1998 nhuận (Mậu Dần)
- 13/7/1999: 1/6/1999 (Kỷ Mão)
- 13/7/2000: 12/6/2000 (Canh Thìn)
- 13/7/2001: 23/5/2001 (Tân Tỵ)
- 13/7/2002: 4/6/2002 (Nhâm Ngọ)
- 13/7/2003: 14/6/2003 (Quý Mùi)
- 13/7/2004: 26/5/2004 (Giáp Thân)
- 13/7/2005: 8/6/2005 (Ất Dậu)
- 13/7/2006: 19/6/2006 (Bính Tuất)
- 13/7/2007: 29/5/2007 (Đinh Hợi)
- 13/7/2008: 11/6/2008 (Mậu Tý)
- 13/7/2009: 21/5/2009 nhuận (Kỷ Sửu)
- 13/7/2010: 2/6/2010 (Canh Dần)
- 13/7/2011: 13/6/2011 (Tân Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.