Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 2007
Xem lịch âm ngày 12/04/2007, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 12/04/2007
Ngày Âm lịch: 25/2/2007
Can chi: ngày Bính Tý, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 12 tháng 4 năm 2007 dương lịch là ngày 25 tháng 2 năm 2007 âm lịch.
Năm Đinh Hợi
Heo
Tháng Quý Mão
Mèo
Ngày Bính Tý
Chuột
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 12/04/2007, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 12/04/2007
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 12/04/2007 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Khai.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai trương
- Mở hàng
- Cầu tài
- Xuất hành
- Nộp hồ sơ
Việc không nên làm
- An táng
- Việc đóng lại, kết thúc
- Ngày can Bính không nên tu sửa bếp núc, dễ phát sinh việc không yên.
- Ngày Tý không nên hỏi quẻ, gieo quẻ hoặc quá tin vào việc bói toán.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Bính không nên tu sửa bếp núc, dễ phát sinh việc không yên.
- Ngày Tý không nên hỏi quẻ, gieo quẻ hoặc quá tin vào việc bói toán.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Khai: Trực khai mở, hợp với việc bắt đầu, mở hàng, mở cửa và tạo cơ hội mới.
Ngày 12/04/2007 hợp tuổi gì?
Ngày Bính Tý có chi Tý; lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân, Thìn thành Thủy cục, xung với Ngọ, Mão, Dậu, hại Mùi.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 12/4 dương lịch các năm khác
- 12/4/1996: 25/2/1996 (Bính Tý)
- 12/4/1997: 6/3/1997 (Đinh Sửu)
- 12/4/1998: 16/3/1998 (Mậu Dần)
- 12/4/1999: 26/2/1999 (Kỷ Mão)
- 12/4/2000: 8/3/2000 (Canh Thìn)
- 12/4/2001: 19/3/2001 (Tân Tỵ)
- 12/4/2002: 30/2/2002 (Nhâm Ngọ)
- 12/4/2003: 11/3/2003 (Quý Mùi)
- 12/4/2004: 23/2/2004 nhuận (Giáp Thân)
- 12/4/2005: 4/3/2005 (Ất Dậu)
- 12/4/2006: 15/3/2006 (Bính Tuất)
- 12/4/2007: 25/2/2007 (Đinh Hợi)
- 12/4/2008: 7/3/2008 (Mậu Tý)
- 12/4/2009: 18/3/2009 (Kỷ Sửu)
- 12/4/2010: 28/2/2010 (Canh Dần)
- 12/4/2011: 10/3/2011 (Tân Mão)
- 12/4/2012: 22/3/2012 (Nhâm Thìn)
- 12/4/2013: 3/3/2013 (Quý Tỵ)
- 12/4/2014: 13/3/2014 (Giáp Ngọ)
- 12/4/2015: 24/2/2015 (Ất Mùi)
- 12/4/2016: 6/3/2016 (Bính Thân)
- 12/4/2017: 16/3/2017 (Đinh Dậu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.