Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 2037
Xem lịch âm ngày 28/02/2037, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 28/02/2037
Ngày Âm lịch: 14/1/2037
Can chi: ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 28 tháng 2 năm 2037 dương lịch là ngày 14 tháng 1 năm 2037 âm lịch.
Năm Đinh Tỵ
Rắn
Tháng Nhâm Dần
Hổ
Ngày Tân Mùi
Dê
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 28/02/2037, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 28/02/2037
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 28/02/2037 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Phá dỡ, tháo bỏ
- Loại bỏ thói quen xấu
- Thanh lý đồ cũ
Việc không nên làm
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Động thổ
- Ký hợp đồng quan trọng
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Phá: Trực có nghĩa phá bỏ, dễ phát sinh xáo trộn; chỉ hợp với việc dỡ bỏ cái cũ.
Ngày 28/02/2037 hợp tuổi gì?
Ngày Tân Mùi có chi Mùi; lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão thành Mộc cục, xung với Thìn, Tuất, Sửu, hại Tý.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 28/2 dương lịch các năm khác
- 28/2/2026: 12/1/2026 (Bính Ngọ)
- 28/2/2027: 23/1/2027 (Đinh Mùi)
- 28/2/2028: 4/2/2028 (Mậu Thân)
- 28/2/2029: 16/1/2029 (Kỷ Dậu)
- 28/2/2030: 27/1/2030 (Canh Tuất)
- 28/2/2031: 8/2/2031 (Tân Hợi)
- 28/2/2032: 18/1/2032 (Nhâm Tý)
- 28/2/2033: 29/1/2033 (Quý Sửu)
- 28/2/2034: 10/1/2034 (Giáp Dần)
- 28/2/2035: 21/1/2035 (Ất Mão)
- 28/2/2036: 2/2/2036 (Bính Thìn)
- 28/2/2037: 14/1/2037 (Đinh Tỵ)
- 28/2/2038: 25/1/2038 (Mậu Ngọ)
- 28/2/2039: 6/2/2039 (Kỷ Mùi)
- 28/2/2040: 17/1/2040 (Canh Thân)
- 28/2/2041: 28/1/2041 (Tân Dậu)
- 28/2/2042: 9/2/2042 (Nhâm Tuất)
- 28/2/2043: 19/1/2043 (Quý Hợi)
- 28/2/2044: 30/1/2044 (Giáp Tý)
- 28/2/2045: 12/1/2045 (Ất Sửu)
- 28/2/2046: 23/1/2046 (Bính Dần)
- 28/2/2047: 4/2/2047 (Đinh Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.