Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2039
Xem lịch âm ngày 11/02/2039, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 11/02/2039
Ngày Âm lịch: 19/1/2039
Can chi: ngày Giáp Tý, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 11 tháng 2 năm 2039 dương lịch là ngày 19 tháng 1 năm 2039 âm lịch.
Năm Kỷ Mùi
Dê
Tháng Bính Dần
Hổ
Ngày Giáp Tý
Chuột
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 11/02/2039, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 11/02/2039
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 11/02/2039 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Hoàn tất việc cũ
- Lưu trữ giấy tờ
- Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng
Việc không nên làm
- Khai trương
- Cưới hỏi
- Xuất hành xa
- Ký kết lớn
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Tý không nên hỏi quẻ, gieo quẻ hoặc quá tin vào việc bói toán.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Tý không nên hỏi quẻ, gieo quẻ hoặc quá tin vào việc bói toán.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bế: Trực đóng lại, thích hợp thu xếp nội bộ hơn là khởi sự việc mới.
Ngày 11/02/2039 hợp tuổi gì?
Ngày Giáp Tý có chi Tý; lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân, Thìn thành Thủy cục, xung với Ngọ, Mão, Dậu, hại Mùi.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 11/2 dương lịch các năm khác
- 11/2/2028: 17/1/2028 (Mậu Thân)
- 11/2/2029: 28/12/2028 (Mậu Thân)
- 11/2/2030: 10/1/2030 (Canh Tuất)
- 11/2/2031: 20/1/2031 (Tân Hợi)
- 11/2/2032: 1/1/2032 (Nhâm Tý)
- 11/2/2033: 12/1/2033 (Quý Sửu)
- 11/2/2034: 23/12/2033 (Quý Sửu)
- 11/2/2035: 4/1/2035 (Ất Mão)
- 11/2/2036: 15/1/2036 (Bính Thìn)
- 11/2/2037: 27/12/2036 (Bính Thìn)
- 11/2/2038: 8/1/2038 (Mậu Ngọ)
- 11/2/2039: 19/1/2039 (Kỷ Mùi)
- 11/2/2040: 29/12/2039 (Kỷ Mùi)
- 11/2/2041: 11/1/2041 (Tân Dậu)
- 11/2/2042: 21/1/2042 (Nhâm Tuất)
- 11/2/2043: 2/1/2043 (Quý Hợi)
- 11/2/2044: 13/1/2044 (Giáp Tý)
- 11/2/2045: 25/12/2044 (Giáp Tý)
- 11/2/2046: 6/1/2046 (Bính Dần)
- 11/2/2047: 17/1/2047 (Đinh Mão)
- 11/2/2048: 28/12/2047 (Đinh Mão)
- 11/2/2049: 10/1/2049 (Kỷ Tỵ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.