Ngày xem giờThứ Hai1512/1902

Tra giờ tốt xấu theo ngày

Giờ hoàng đạo ngày 15/12/1902

Âm lịch:16/11/1902 (Nhâm Dần)
Can chi:Nhâm ThânNhâm TýNhâm Dần
Tiết khí:Đại tuyết
Ngày:Hoàng Đạo
Giờ tốt:Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
Giờ xấu:Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
Tổng giờ tốt6giờ hoàng đạo

Giờ hoàng đạo ngày 15/12/1902: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21). Nên ưu tiên các khung giờ này khi cần xuất hành, gặp gỡ, khai mở hoặc bắt đầu việc quan trọng.

×Giờ hắc đạo ngày 15/12/1902: Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23). Với việc lớn, nên tránh hoặc cân nhắc kỹ thêm ngày, tuổi và điều kiện thực tế.

Xem ngày mai

Kết luận nhanh

Giờ nào nên dùng, giờ nào nên tránh?

Giờ hoàng đạo

  • Giờ : 23h - 1h
  • Giờ Sửu: 1h - 3h
  • Giờ Thìn: 7h - 9h
  • Giờ Tỵ: 9h - 11h
  • Giờ Mùi: 13h - 15h
  • Giờ Tuất: 19h - 21h
×

Giờ hắc đạo

  • Giờ Dần: 3h - 5h
  • Giờ Mão: 5h - 7h
  • Giờ Ngọ: 11h - 13h
  • Giờ Thân: 15h - 17h
  • Giờ Dậu: 17h - 19h
  • Giờ Hợi: 21h - 23h

12 khung giờ

Chi tiết toàn bộ khung giờ ngày 15/12/1902

23h - 1hTốt
Sửu1h - 3hTốt
Dần3h - 5hXấu
Mão5h - 7hXấu
Thìn7h - 9hTốt
Tỵ9h - 11hTốt
Ngọ11h - 13hXấu
Mùi13h - 15hTốt
Thân15h - 17hXấu
Dậu17h - 19hXấu
Tuất19h - 21hTốt
Hợi21h - 23hXấu
Tốt (Hoàng đạo)Xấu (Hắc đạo)

Theo từng việc

Nên dùng giờ hoàng đạo cho việc gì?

Xuất hành

Hướng xuất hành

Hỷ thần:
Chính Nam
Tài thần:
Chính Nam
Hắc thần:
Đông Bắc

Hướng xuất hành chỉ mang tính tham khảo theo lịch dân gian; nên ưu tiên an toàn, thời tiết và điều kiện thực tế.

Cách dùng

Chọn giờ đúng việc

Việc nhẹGặp gỡ · Cầu tài · Đi xa

Có thể chọn một trong các giờ hoàng đạo thuận tiện nhất.

Việc trọng đạiCưới hỏi · Động thổ · Nhập trạch

Nên xem thêm ngày tốt, tuổi người đứng việc và điều kiện thực tế.

FAQ

Câu hỏi thường gặp

Giờ hoàng đạo ngày 15/12/1902 là giờ nào?

Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21).

Giờ hắc đạo ngày 15/12/1902 là giờ nào?

Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23).

Ngày 15/12/1902 là ngày can chi gì?

Ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần.

Có nên chỉ dựa vào giờ hoàng đạo không?

Không nên tuyệt đối hóa. Giờ hoàng đạo là lớp tham khảo; việc lớn cần xem thêm ngày, tuổi, hoàn cảnh và sự chuẩn bị thực tế.

Xem thêm về ngày 15/12/1902

Giờ hoàng đạo ngày 15/12/1902 | Ngày Giờ