Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần: 3h - 5h
- Giờ Thìn: 7h - 9h
- Giờ Tỵ: 9h - 11h
- Giờ Thân: 15h - 17h
- Giờ Dậu: 17h - 19h
- Giờ Hợi: 21h - 23h
Tra giờ tốt xấu theo ngày
✓Giờ hoàng đạo ngày 28/06/2025: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23). Nên ưu tiên các khung giờ này khi cần xuất hành, gặp gỡ, khai mở hoặc bắt đầu việc quan trọng.
×Giờ hắc đạo ngày 28/06/2025: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21). Với việc lớn, nên tránh hoặc cân nhắc kỹ thêm ngày, tuổi và điều kiện thực tế.
Kết luận nhanh
12 khung giờ
Theo từng việc
Phù hợp để đi xa, gặp gỡ, cầu tài hoặc bắt đầu hành trình quan trọng.
Xem ngày tốt →Giờ hoàng đạo là lớp tham khảo tốt, nên kết hợp ngày đẹp và tuổi người đứng việc.
Xem ngày tốt →Có thể chọn giờ tốt để trao đổi, ký giấy tờ hoặc chốt thỏa thuận quan trọng.
Xem ngày tốt →Việc trọng đại nên xem thêm ngày cưới, tuổi hai bên và điều kiện gia đình.
Xem ngày tốt →Nên phối hợp tuổi gia chủ, ngày động thổ và giờ thực hiện để tham khảo đầy đủ hơn.
Xem ngày tốt →Có thể dùng giờ hoàng đạo để sắp xếp thời điểm chuyển vào nhà mới.
Xem ngày tốt →Xuất hành
Hướng xuất hành chỉ mang tính tham khảo theo lịch dân gian; nên ưu tiên an toàn, thời tiết và điều kiện thực tế.
Cách dùng
Có thể chọn một trong các giờ hoàng đạo thuận tiện nhất.
Nên xem thêm ngày tốt, tuổi người đứng việc và điều kiện thực tế.
Tra cứu nhanh
Luận giải
Ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ. Theo lịch pháp dân gian, các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23).
Giờ hoàng đạo thường được tham khảo khi cần xuất hành, mở việc, giao dịch, ký kết, cầu tài hoặc chọn thời điểm bắt đầu công việc. Giờ hắc đạo gồm Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), thường nên hạn chế dùng cho việc lớn.
Thông tin chỉ mang tính tham khảo văn hóa truyền thống. Với quyết định quan trọng, nên kết hợp lịch làm việc, sức khỏe, pháp lý, điều kiện gia đình và sự chuẩn bị thực tế.
FAQ
Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23).
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21).
Ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ.
Không nên tuyệt đối hóa. Giờ hoàng đạo là lớp tham khảo; việc lớn cần xem thêm ngày, tuổi, hoàn cảnh và sự chuẩn bị thực tế.