Nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Thu nợ
- Nhận tiền
- Mua hàng
- Lưu kho, nhập kho
Xem ngày tốt xấu theo ngày
✓Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
×Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
Kết luận nhanh
Giờ tốt xấu
Theo từng việc
Ngày này đạt 61/100, nên kiểm tra thêm tuổi, giờ và điều kiện thực tế trước khi chốt.
Xem chi tiết →Ngày này đạt 61/100, nên kiểm tra thêm tuổi, giờ và điều kiện thực tế trước khi chốt.
Xem chi tiết →Ngày này đạt 61/100, nên kiểm tra thêm tuổi, giờ và điều kiện thực tế trước khi chốt.
Xem chi tiết →Ngày này đạt 51/100, nên kiểm tra thêm tuổi, giờ và điều kiện thực tế trước khi chốt.
Xem chi tiết →Ngày này đạt 76/100 cho việc ký hợp đồng, có thể cân nhắc nếu lịch trình phù hợp.
Xem chi tiết →Ngày này đạt 58/100, nên kiểm tra thêm tuổi, giờ và điều kiện thực tế trước khi chốt.
Xem chi tiết →Xuất hành
Hướng xuất hành chỉ mang tính tham khảo theo lịch dân gian; nên ưu tiên an toàn, thời tiết và điều kiện thực tế.
Can chi
Hỗ trợ, giúp đỡ, dễ thành công.
Dễ xung khắc, nên cẩn trọng.
Tra cứu nhanh
Luận giải
Ngày Ất Mùi, tháng Quý Hợi, năm Quý Tỵ. Theo phân loại hiện tại, đây là Hoàng Đạo — Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Trực ngày là Trực Thu — Trực chủ về thu gom, kết nạp và nhận về, phù hợp với việc tài chính vừa phải.
Hợp: Thu nợ, Nhận tiền, Mua hàng, Lưu kho, nhập kho.
Nên tránh: An táng, Việc cần giải tán.
Sao tốt trong ngày: Hoàng Đạo, Kim Quỹ, Thiên Quý, Thiên Đức, Sinh Khí. Đây là các sao cát, hỗ trợ cho việc hỉ sự, cầu tài và khởi sự.
Sao xấu cần lưu ý: Không Phòng, Bạch Hổ, Chu Tước. Nên tránh hoặc hóa giải khi tiến hành việc trọng đại.
Ngày Ất Mùi nạp âm Sa Trung Kim, thuộc hành Kim — hợp việc cần dứt khoát, quyết định, ký kết, thu hồi và những việc rạch ròi.
Bành Tổ bách kỵ: Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng. Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23).
Ngày kỵ cần lưu ý: Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch. Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
FAQ
Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Dần 3-5, Mão 5-7, Tỵ 9-11, Thân 15-17, Tuất 19-21, Hợi 21-23.
Ngày này đạt 61/100, nên kiểm tra thêm tuổi, giờ và điều kiện thực tế trước khi chốt.
Ngày này đạt 61/100, nên kiểm tra thêm tuổi, giờ và điều kiện thực tế trước khi chốt.
Ngày Ất Mùi lục hợp với tuổi Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão.
Không. Nội dung chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp dân gian; việc quan trọng vẫn nên xét thêm hoàn cảnh, pháp lý, sức khỏe, tài chính và người liên quan.