Nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Việc hành chính
- Gặp gỡ, trao đổi
- Sắp xếp nhà cửa
Xem ngày tốt xấu theo ngày
✓Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
×Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
Kết luận nhanh
Giờ tốt xấu
Theo từng việc
Ngày này chỉ đạt 29/100 cho việc khai trương, nên tìm ngày khác đẹp hơn.
Xem chi tiết →Ngày này chỉ đạt 39/100 cho việc cưới hỏi, nên tìm ngày khác đẹp hơn.
Xem chi tiết →Ngày này chỉ đạt 39/100 cho việc xuất hành, nên tìm ngày khác đẹp hơn.
Xem chi tiết →Ngày này chỉ đạt 29/100 cho việc động thổ, nên tìm ngày khác đẹp hơn.
Xem chi tiết →Ngày này chỉ đạt 39/100 cho việc ký hợp đồng, nên tìm ngày khác đẹp hơn.
Xem chi tiết →Ngày này chỉ đạt 39/100 cho việc nhập trạch, nên tìm ngày khác đẹp hơn.
Xem chi tiết →Xuất hành
Hướng xuất hành chỉ mang tính tham khảo theo lịch dân gian; nên ưu tiên an toàn, thời tiết và điều kiện thực tế.
Can chi
Hỗ trợ, giúp đỡ, dễ thành công.
Dễ xung khắc, nên cẩn trọng.
Tra cứu nhanh
Luận giải
Ngày Quý Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ. Theo phân loại hiện tại, đây là Hắc Đạo — Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Trực ngày là Trực Bình — Trực bình hòa, hợp với việc thường ngày, ít đột phá nhưng ổn định.
Hợp: Việc hành chính, Gặp gỡ, trao đổi, Sắp xếp nhà cửa.
Nên tránh: Việc cần kết quả nhanh, Mạo hiểm tài chính.
Sao tốt trong ngày: Sinh Khí, Ngọc Đường, Ích Hậu, Nguyệt Đức. Đây là các sao cát, hỗ trợ cho việc hỉ sự, cầu tài và khởi sự.
Sao xấu cần lưu ý: Hắc Đạo, Địa Phá, Sát Chủ, Tiểu Hao. Nên tránh hoặc hóa giải khi tiến hành việc trọng đại.
Ngày Quý Dậu nạp âm Kiếm Phong Kim, thuộc hành Kim — hợp việc cần dứt khoát, quyết định, ký kết, thu hồi và những việc rạch ròi.
Bành Tổ bách kỵ: Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi. Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19).
Ngày kỵ cần lưu ý: Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
FAQ
Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Tý 23-1, Dần 3-5, Mão 5-7, Ngọ 11-13, Mùi 13-15, Dậu 17-19.
Ngày này chỉ đạt 29/100 cho việc khai trương, nên tìm ngày khác đẹp hơn.
Ngày này chỉ đạt 39/100 cho việc cưới hỏi, nên tìm ngày khác đẹp hơn.
Ngày Quý Dậu lục hợp với tuổi Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu.
Không. Nội dung chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp dân gian; việc quan trọng vẫn nên xét thêm hoàn cảnh, pháp lý, sức khỏe, tài chính và người liên quan.