Nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Việc hành chính
- Gặp gỡ, trao đổi
- Sắp xếp nhà cửa
Xem ngày tốt xấu theo ngày
✓Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Bình.
×Việc cần kết quả nhanh
Kết luận nhanh
Giờ tốt xấu
Theo từng việc
Ngày này đạt 89/100 cho việc khai trương, có nhiều yếu tố thuận để tham khảo.
Xem chi tiết →Ngày này đạt 89/100 cho việc cưới hỏi, có nhiều yếu tố thuận để tham khảo.
Xem chi tiết →Ngày này đạt 89/100 cho việc xuất hành, có nhiều yếu tố thuận để tham khảo.
Xem chi tiết →Ngày này đạt 79/100 cho việc động thổ, có thể cân nhắc nếu lịch trình phù hợp.
Xem chi tiết →Ngày này đạt 89/100 cho việc ký hợp đồng, có nhiều yếu tố thuận để tham khảo.
Xem chi tiết →Ngày này đạt 89/100 cho việc nhập trạch, có nhiều yếu tố thuận để tham khảo.
Xem chi tiết →Xuất hành
Hướng xuất hành chỉ mang tính tham khảo theo lịch dân gian; nên ưu tiên an toàn, thời tiết và điều kiện thực tế.
Can chi
Hỗ trợ, giúp đỡ, dễ thành công.
Dễ xung khắc, nên cẩn trọng.
Tra cứu nhanh
Luận giải
Ngày Đinh Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ. Theo phân loại hiện tại, đây là Hoàng Đạo — Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Trực ngày là Trực Bình — Trực bình hòa, hợp với việc thường ngày, ít đột phá nhưng ổn định.
Hợp: Việc hành chính, Gặp gỡ, trao đổi, Sắp xếp nhà cửa.
Nên tránh: Việc cần kết quả nhanh, Mạo hiểm tài chính.
Sao tốt trong ngày: Hoàng Đạo, Thiên Đức, Sinh Khí, Phúc Sinh, Ích Hậu. Đây là các sao cát, hỗ trợ cho việc hỉ sự, cầu tài và khởi sự.
Sao xấu cần lưu ý: Chu Tước, Địa Phá, Thiên Cẩu. Nên tránh hoặc hóa giải khi tiến hành việc trọng đại.
Ngày Đinh Mùi nạp âm Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy — hợp giao tiếp, di chuyển, thương lượng, cầu tài và kết nối.
Bành Tổ bách kỵ: Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể. Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23).
Không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến trong bộ kiểm tra hiện tại. Dù vậy, các việc lớn vẫn nên cân nhắc tuổi, giờ, người đứng việc và điều kiện thực tế.
FAQ
Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Bình.
Dần 3-5, Mão 5-7, Tỵ 9-11, Thân 15-17, Tuất 19-21, Hợi 21-23.
Ngày này đạt 89/100 cho việc khai trương, có nhiều yếu tố thuận để tham khảo.
Ngày này đạt 89/100 cho việc cưới hỏi, có nhiều yếu tố thuận để tham khảo.
Ngày Đinh Mùi lục hợp với tuổi Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão.
Không. Nội dung chỉ mang tính tham khảo theo lịch pháp dân gian; việc quan trọng vẫn nên xét thêm hoàn cảnh, pháp lý, sức khỏe, tài chính và người liên quan.