Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 1923
Xem lịch âm ngày 10/07/1923, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 10/07/1923
Ngày Âm lịch: 27/5/1923
Can chi: ngày Giáp Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59)
Như vậy, ngày 10 tháng 7 năm 1923 dương lịch là ngày 27 tháng 5 năm 1923 âm lịch.
Năm Quý Hợi
Heo
Tháng Mậu Ngọ
Ngựa
Ngày Giáp Thân
Khỉ
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 10/07/1923, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 10/07/1924 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 10/07/1923
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 10/07/1923 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Việc hành chính
- Gặp gỡ, trao đổi
- Sắp xếp nhà cửa
Việc không nên làm
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Việc cần kết quả nhanh
- Mạo hiểm tài chính
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bình: Trực bình hòa, hợp với việc thường ngày, ít đột phá nhưng ổn định.
Ngày 10/07/1923 hợp tuổi gì?
Ngày Giáp Thân có chi Thân; lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn thành Thủy cục, xung với Dần, Tỵ, Hợi, hại Hợi.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 10/7 dương lịch các năm khác
- 10/7/1912: 26/5/1912 (Nhâm Tý)
- 10/7/1913: 7/6/1913 (Quý Sửu)
- 10/7/1914: 18/5/1914 nhuận (Giáp Dần)
- 10/7/1915: 28/5/1915 (Ất Mão)
- 10/7/1916: 11/6/1916 (Bính Thìn)
- 10/7/1917: 22/5/1917 (Đinh Tỵ)
- 10/7/1918: 3/6/1918 (Mậu Ngọ)
- 10/7/1919: 13/6/1919 (Kỷ Mùi)
- 10/7/1920: 25/5/1920 (Canh Thân)
- 10/7/1921: 6/6/1921 (Tân Dậu)
- 10/7/1922: 16/6/1922 (Nhâm Tuất)
- 10/7/1923: 27/5/1923 (Quý Hợi)
- 10/7/1924: 9/6/1924 (Giáp Tý)
- 10/7/1925: 20/5/1925 (Ất Sửu)
- 10/7/1926: 1/6/1926 (Bính Dần)
- 10/7/1927: 12/6/1927 (Đinh Mão)
- 10/7/1928: 23/5/1928 (Mậu Thìn)
- 10/7/1929: 4/6/1929 (Kỷ Tỵ)
- 10/7/1930: 15/6/1930 (Canh Ngọ)
- 10/7/1931: 25/5/1931 (Tân Mùi)
- 10/7/1932: 7/6/1932 (Nhâm Thân)
- 10/7/1933: 18/5/1933 nhuận (Quý Dậu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.