Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 1923
Xem lịch âm ngày 18/07/1923, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 18/07/1923
Ngày Âm lịch: 5/6/1923
Can chi: ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 18 tháng 7 năm 1923 dương lịch là ngày 5 tháng 6 năm 1923 âm lịch.
Năm Quý Hợi
Heo
Tháng Kỷ Mùi
Dê
Ngày Nhâm Thìn
Rồng
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 18/07/1923, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 18/07/1924 là Thứ Sáu.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 18/07/1923
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 18/07/1923 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Khai trương
- Mở hàng
- Cầu tài
- Xuất hành
- Nộp hồ sơ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- An táng
- Việc đóng lại, kết thúc
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Khai: Trực khai mở, hợp với việc bắt đầu, mở hàng, mở cửa và tạo cơ hội mới.
Ngày 18/07/1923 hợp tuổi gì?
Ngày Nhâm Thìn có chi Thìn; lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý thành Thủy cục, xung với Tuất, Sửu, Mùi, hại Mão.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 18/7 dương lịch các năm khác
- 18/7/1912: 5/6/1912 (Nhâm Tý)
- 18/7/1913: 15/6/1913 (Quý Sửu)
- 18/7/1914: 26/5/1914 nhuận (Giáp Dần)
- 18/7/1915: 7/6/1915 (Ất Mão)
- 18/7/1916: 19/6/1916 (Bính Thìn)
- 18/7/1917: 30/5/1917 (Đinh Tỵ)
- 18/7/1918: 11/6/1918 (Mậu Ngọ)
- 18/7/1919: 21/6/1919 (Kỷ Mùi)
- 18/7/1920: 3/6/1920 (Canh Thân)
- 18/7/1921: 14/6/1921 (Tân Dậu)
- 18/7/1922: 24/6/1922 (Nhâm Tuất)
- 18/7/1923: 5/6/1923 (Quý Hợi)
- 18/7/1924: 17/6/1924 (Giáp Tý)
- 18/7/1925: 28/5/1925 (Ất Sửu)
- 18/7/1926: 9/6/1926 (Bính Dần)
- 18/7/1927: 20/6/1927 (Đinh Mão)
- 18/7/1928: 2/6/1928 (Mậu Thìn)
- 18/7/1929: 12/6/1929 (Kỷ Tỵ)
- 18/7/1930: 23/6/1930 (Canh Ngọ)
- 18/7/1931: 4/6/1931 (Tân Mùi)
- 18/7/1932: 15/6/1932 (Nhâm Thân)
- 18/7/1933: 26/5/1933 nhuận (Quý Dậu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.