Lịch âm theo ngày

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1926

Xem lịch âm ngày 11/02/1926, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.

Lịch dươngTháng 2Năm 192611Thứ Năm
Lịch âmTháng 12Năm Ất Sửu29Ngày Tân MùiTiết: Lập xuân

Ngày Dương lịch: 11/02/1926

Ngày Âm lịch: 29/12/1925

Can chi: ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Sửu.

Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)

Như vậy, ngày 11 tháng 2 năm 1926 dương lịch là ngày 29 tháng 12 năm 1925 âm lịch.

🐃

Năm Ất Sửu

Trâu

🐃

Tháng Kỷ Sửu

Trâu

🐐

Ngày Tân Mùi

Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 11/02/1926, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.

Ngày này năm sau 11/02/1927Thứ Sáu.

Lịch tháng

Lịch âm tháng 2 năm 1926

Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 11/02/1926

Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo

Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).

Giờ Hắc Đạo

Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).

23:00-00:59Sửu01:00-02:59Dần03:00-04:59Mão05:00-06:59Thìn07:00-08:59Tỵ09:00-10:59Ngọ11:00-12:59Mùi13:00-14:59Thân15:00-16:59Dậu17:00-18:59Tuất19:00-20:59Hợi21:00-22:59

Ngày 11/02/1926 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.

Việc nên làm

  • Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
  • Cúng lễ
  • Kiểm tra an toàn
  • Chuẩn bị phương án dự phòng

Việc không nên làm

  • Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
  • Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
  • Đi xa
  • Đầu tư lớn
  • Việc mạo hiểm
  • Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
  • Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.

Hôm nay có phạm ngày kỵ không?

Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.

Bành Tổ bách kỵ nhật

Thập Nhị Kiến Trực

Trực Nguy: Trực biểu thị sự thận trọng, nên hạn chế việc nhiều rủi ro.

Ngày 11/02/1926 hợp tuổi gì?

Ngày Tân Mùi có chi Mùi; lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão thành Mộc cục, xung với Thìn, Tuất, Sửu, hại .

(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.

Tra cùng ngày qua các năm

Ngày 11/2 dương lịch các năm khác

Cách xem lịch âm theo ngày

Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.

Lưu ý khi xem ngày tốt xấu

Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.

Lịch âm ngày 11/02/1926 | Xem giờ tốt - xấu ngày 11 tháng 2 năm 1926