Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 1926
Xem lịch âm ngày 20/02/1926, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 20/02/1926
Ngày Âm lịch: 8/1/1926
Can chi: ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Dần.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 20 tháng 2 năm 1926 dương lịch là ngày 8 tháng 1 năm 1926 âm lịch.
Năm Bính Dần
Hổ
Tháng Canh Dần
Hổ
Ngày Canh Thìn
Rồng
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 20/02/1926, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 20/02/1927 là Chủ Nhật.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 20/02/1926
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 20/02/1926 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Bình.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Việc hành chính
- Gặp gỡ, trao đổi
- Sắp xếp nhà cửa
Việc không nên làm
- Việc cần kết quả nhanh
- Mạo hiểm tài chính
- Ngày can Canh không nên dệt vải, quay tơ hoặc khởi sự việc cần sự bền bỉ lâu dài.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Canh không nên dệt vải, quay tơ hoặc khởi sự việc cần sự bền bỉ lâu dài.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bình: Trực bình hòa, hợp với việc thường ngày, ít đột phá nhưng ổn định.
Ngày 20/02/1926 hợp tuổi gì?
Ngày Canh Thìn có chi Thìn; lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý thành Thủy cục, xung với Tuất, Sửu, Mùi, hại Mão.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 20/2 dương lịch các năm khác
- 20/2/1915: 7/1/1915 (Ất Mão)
- 20/2/1916: 18/1/1916 (Bính Thìn)
- 20/2/1917: 29/1/1917 (Đinh Tỵ)
- 20/2/1918: 10/1/1918 (Mậu Ngọ)
- 20/2/1919: 20/1/1919 (Kỷ Mùi)
- 20/2/1920: 1/1/1920 (Canh Thân)
- 20/2/1921: 13/1/1921 (Tân Dậu)
- 20/2/1922: 24/1/1922 (Nhâm Tuất)
- 20/2/1923: 5/1/1923 (Quý Hợi)
- 20/2/1924: 16/1/1924 (Giáp Tý)
- 20/2/1925: 28/1/1925 (Ất Sửu)
- 20/2/1926: 8/1/1926 (Bính Dần)
- 20/2/1927: 19/1/1927 (Đinh Mão)
- 20/2/1928: 29/1/1928 (Mậu Thìn)
- 20/2/1929: 11/1/1929 (Kỷ Tỵ)
- 20/2/1930: 22/1/1930 (Canh Ngọ)
- 20/2/1931: 4/1/1931 (Tân Mùi)
- 20/2/1932: 15/1/1932 (Nhâm Thân)
- 20/2/1933: 26/1/1933 (Quý Dậu)
- 20/2/1934: 7/1/1934 (Giáp Tuất)
- 20/2/1935: 18/1/1935 (Ất Hợi)
- 20/2/1936: 28/1/1936 (Bính Tý)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.