Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 1927
Xem lịch âm ngày 16/11/1927, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 16/11/1927
Ngày Âm lịch: 23/10/1927
Can chi: ngày Giáp Dần, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59)
Như vậy, ngày 16 tháng 11 năm 1927 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm 1927 âm lịch.
Năm Đinh Mão
Mèo
Tháng Tân Hợi
Heo
Ngày Giáp Dần
Hổ
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 16/11/1927, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 16/11/1928 là Thứ Sáu.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 16/11/1927
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 16/11/1927 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Ký kết, thỏa thuận
- Nhập trạch
- An vị bàn thờ
- Lập kế hoạch dài hạn
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- Tranh chấp
- Việc cần phá bỏ cái cũ
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Dần không nên tế tự tùy tiện hoặc làm việc liên quan thần linh thiếu trang nghiêm.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Dần không nên tế tự tùy tiện hoặc làm việc liên quan thần linh thiếu trang nghiêm.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Định: Trực có tính ổn định, phù hợp với việc an vị, ký kết và củng cố nền tảng.
Ngày 16/11/1927 hợp tuổi gì?
Ngày Giáp Dần có chi Dần; lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ, Tuất thành Hỏa cục, xung với Thân, Tỵ, Hợi, hại Tỵ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 16/11 dương lịch các năm khác
- 16/11/1916: 21/10/1916 (Bính Thìn)
- 16/11/1917: 2/10/1917 (Đinh Tỵ)
- 16/11/1918: 13/10/1918 (Mậu Ngọ)
- 16/11/1919: 24/9/1919 (Kỷ Mùi)
- 16/11/1920: 7/10/1920 (Canh Thân)
- 16/11/1921: 17/10/1921 (Tân Dậu)
- 16/11/1922: 28/9/1922 (Nhâm Tuất)
- 16/11/1923: 9/10/1923 (Quý Hợi)
- 16/11/1924: 20/10/1924 (Giáp Tý)
- 16/11/1925: 1/10/1925 (Ất Sửu)
- 16/11/1926: 12/10/1926 (Bính Dần)
- 16/11/1927: 23/10/1927 (Đinh Mão)
- 16/11/1928: 5/10/1928 (Mậu Thìn)
- 16/11/1929: 16/10/1929 (Kỷ Tỵ)
- 16/11/1930: 26/9/1930 (Canh Ngọ)
- 16/11/1931: 7/10/1931 (Tân Mùi)
- 16/11/1932: 19/10/1932 (Nhâm Thân)
- 16/11/1933: 29/9/1933 (Quý Dậu)
- 16/11/1934: 10/10/1934 (Giáp Tuất)
- 16/11/1935: 21/10/1935 (Ất Hợi)
- 16/11/1936: 3/10/1936 (Bính Tý)
- 16/11/1937: 14/10/1937 (Đinh Sửu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.