Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 1927
Xem lịch âm ngày 07/11/1927, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 07/11/1927
Ngày Âm lịch: 14/10/1927
Can chi: ngày Ất Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 7 tháng 11 năm 1927 dương lịch là ngày 14 tháng 10 năm 1927 âm lịch.
Năm Đinh Mão
Mèo
Tháng Tân Hợi
Heo
Ngày Ất Tỵ
Rắn
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 07/11/1927, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 07/11/1928 là Thứ Tư.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 07/11/1927
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 07/11/1927 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Cúng lễ
- Kiểm tra an toàn
- Chuẩn bị phương án dự phòng
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Đi xa
- Đầu tư lớn
- Việc mạo hiểm
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Nguy: Trực biểu thị sự thận trọng, nên hạn chế việc nhiều rủi ro.
Ngày 07/11/1927 hợp tuổi gì?
Ngày Ất Tỵ có chi Tỵ; lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu thành Kim cục, xung với Dần, Thân, Hợi, hại Dần.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 7/11 dương lịch các năm khác
- 7/11/1916: 12/10/1916 (Bính Thìn)
- 7/11/1917: 23/9/1917 (Đinh Tỵ)
- 7/11/1918: 4/10/1918 (Mậu Ngọ)
- 7/11/1919: 15/9/1919 (Kỷ Mùi)
- 7/11/1920: 27/9/1920 (Canh Thân)
- 7/11/1921: 8/10/1921 (Tân Dậu)
- 7/11/1922: 19/9/1922 (Nhâm Tuất)
- 7/11/1923: 29/9/1923 (Quý Hợi)
- 7/11/1924: 11/10/1924 (Giáp Tý)
- 7/11/1925: 21/9/1925 (Ất Sửu)
- 7/11/1926: 3/10/1926 (Bính Dần)
- 7/11/1927: 14/10/1927 (Đinh Mão)
- 7/11/1928: 26/9/1928 (Mậu Thìn)
- 7/11/1929: 7/10/1929 (Kỷ Tỵ)
- 7/11/1930: 17/9/1930 (Canh Ngọ)
- 7/11/1931: 28/9/1931 (Tân Mùi)
- 7/11/1932: 10/10/1932 (Nhâm Thân)
- 7/11/1933: 20/9/1933 (Quý Dậu)
- 7/11/1934: 1/10/1934 (Giáp Tuất)
- 7/11/1935: 12/10/1935 (Ất Hợi)
- 7/11/1936: 24/9/1936 (Bính Tý)
- 7/11/1937: 5/10/1937 (Đinh Sửu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.