Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 1928
Xem lịch âm ngày 10/06/1928, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 10/06/1928
Ngày Âm lịch: 23/4/1928
Can chi: ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 10 tháng 6 năm 1928 dương lịch là ngày 23 tháng 4 năm 1928 âm lịch.
Năm Mậu Thìn
Rồng
Tháng Đinh Tỵ
Rắn
Ngày Tân Tỵ
Rắn
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 10/06/1928, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 10/06/1929 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 10/06/1928
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 10/06/1928 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Dọn dẹp, sửa sang
- Cầu an, giải hạn
- Chữa bệnh, thăm khám
- Xuất hành, giao dịch nhỏ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Cưới hỏi
- Ký hợp đồng lớn
- Nhậm chức, nhận việc trọng đại
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Trừ: Trực mang ý nghĩa loại bỏ điều cũ, tẩy trừ điều xấu và làm mới không gian sống.
Ngày 10/06/1928 hợp tuổi gì?
Ngày Tân Tỵ có chi Tỵ; lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu thành Kim cục, xung với Dần, Thân, Hợi, hại Dần.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 10/6 dương lịch các năm khác
- 10/6/1917: 21/4/1917 (Đinh Tỵ)
- 10/6/1918: 2/5/1918 (Mậu Ngọ)
- 10/6/1919: 13/5/1919 (Kỷ Mùi)
- 10/6/1920: 24/4/1920 (Canh Thân)
- 10/6/1921: 5/5/1921 (Tân Dậu)
- 10/6/1922: 15/5/1922 (Nhâm Tuất)
- 10/6/1923: 26/4/1923 (Quý Hợi)
- 10/6/1924: 9/5/1924 (Giáp Tý)
- 10/6/1925: 20/4/1925 nhuận (Ất Sửu)
- 10/6/1926: 1/5/1926 (Bính Dần)
- 10/6/1927: 11/5/1927 (Đinh Mão)
- 10/6/1928: 23/4/1928 (Mậu Thìn)
- 10/6/1929: 4/5/1929 (Kỷ Tỵ)
- 10/6/1930: 14/5/1930 (Canh Ngọ)
- 10/6/1931: 25/4/1931 (Tân Mùi)
- 10/6/1932: 7/5/1932 (Nhâm Thân)
- 10/6/1933: 18/5/1933 (Quý Dậu)
- 10/6/1934: 29/4/1934 (Giáp Tuất)
- 10/6/1935: 10/5/1935 (Ất Hợi)
- 10/6/1936: 21/4/1936 (Bính Tý)
- 10/6/1937: 2/5/1937 (Đinh Sửu)
- 10/6/1938: 13/5/1938 (Mậu Dần)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.