Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 1933
Xem lịch âm ngày 10/06/1933, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 10/06/1933
Ngày Âm lịch: 18/5/1933
Can chi: ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 10 tháng 6 năm 1933 dương lịch là ngày 18 tháng 5 năm 1933 âm lịch.
Năm Quý Dậu
Gà
Tháng Mậu Ngọ
Ngựa
Ngày Đinh Mùi
Dê
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 10/06/1933, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 10/06/1934 là Chủ Nhật.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 10/06/1933
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 10/06/1933 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Cầu tài, thu nợ
- Khai trương nhỏ
- Hoàn tất hồ sơ
- Mua sắm vật dụng
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Khởi kiện
- Việc cần cắt bỏ, chấm dứt
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Mãn: Trực biểu thị sự đầy đủ, viên mãn, thích hợp với việc cầu tài và hoàn thiện việc đang làm.
Ngày 10/06/1933 hợp tuổi gì?
Ngày Đinh Mùi có chi Mùi; lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão thành Mộc cục, xung với Thìn, Tuất, Sửu, hại Tý.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 10/6 dương lịch các năm khác
- 10/6/1922: 15/5/1922 (Nhâm Tuất)
- 10/6/1923: 26/4/1923 (Quý Hợi)
- 10/6/1924: 9/5/1924 (Giáp Tý)
- 10/6/1925: 20/4/1925 nhuận (Ất Sửu)
- 10/6/1926: 1/5/1926 (Bính Dần)
- 10/6/1927: 11/5/1927 (Đinh Mão)
- 10/6/1928: 23/4/1928 (Mậu Thìn)
- 10/6/1929: 4/5/1929 (Kỷ Tỵ)
- 10/6/1930: 14/5/1930 (Canh Ngọ)
- 10/6/1931: 25/4/1931 (Tân Mùi)
- 10/6/1932: 7/5/1932 (Nhâm Thân)
- 10/6/1933: 18/5/1933 (Quý Dậu)
- 10/6/1934: 29/4/1934 (Giáp Tuất)
- 10/6/1935: 10/5/1935 (Ất Hợi)
- 10/6/1936: 21/4/1936 (Bính Tý)
- 10/6/1937: 2/5/1937 (Đinh Sửu)
- 10/6/1938: 13/5/1938 (Mậu Dần)
- 10/6/1939: 23/4/1939 (Kỷ Mão)
- 10/6/1940: 5/5/1940 (Canh Thìn)
- 10/6/1941: 16/5/1941 (Tân Tỵ)
- 10/6/1942: 27/4/1942 (Nhâm Ngọ)
- 10/6/1943: 8/5/1943 (Quý Mùi)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.