Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 1929
Xem lịch âm ngày 16/09/1929, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 16/09/1929
Ngày Âm lịch: 14/8/1929
Can chi: ngày Giáp Tý, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 16 tháng 9 năm 1929 dương lịch là ngày 14 tháng 8 năm 1929 âm lịch.
Năm Kỷ Tỵ
Rắn
Tháng Quý Dậu
Gà
Ngày Giáp Tý
Chuột
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 16/09/1929, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 16/09/1930 là Thứ Ba.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 16/09/1929
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 16/09/1929 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Định. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Ký kết, thỏa thuận
- Nhập trạch
- An vị bàn thờ
- Lập kế hoạch dài hạn
Việc không nên làm
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Tranh chấp
- Việc cần phá bỏ cái cũ
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Tý không nên hỏi quẻ, gieo quẻ hoặc quá tin vào việc bói toán.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Tý không nên hỏi quẻ, gieo quẻ hoặc quá tin vào việc bói toán.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Định: Trực có tính ổn định, phù hợp với việc an vị, ký kết và củng cố nền tảng.
Ngày 16/09/1929 hợp tuổi gì?
Ngày Giáp Tý có chi Tý; lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân, Thìn thành Thủy cục, xung với Ngọ, Mão, Dậu, hại Mùi.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 16/9 dương lịch các năm khác
- 16/9/1918: 12/8/1918 (Mậu Ngọ)
- 16/9/1919: 23/7/1919 nhuận (Kỷ Mùi)
- 16/9/1920: 5/8/1920 (Canh Thân)
- 16/9/1921: 15/8/1921 (Tân Dậu)
- 16/9/1922: 25/7/1922 (Nhâm Tuất)
- 16/9/1923: 6/8/1923 (Quý Hợi)
- 16/9/1924: 18/8/1924 (Giáp Tý)
- 16/9/1925: 29/7/1925 (Ất Sửu)
- 16/9/1926: 10/8/1926 (Bính Dần)
- 16/9/1927: 21/8/1927 (Đinh Mão)
- 16/9/1928: 3/8/1928 (Mậu Thìn)
- 16/9/1929: 14/8/1929 (Kỷ Tỵ)
- 16/9/1930: 24/7/1930 (Canh Ngọ)
- 16/9/1931: 5/8/1931 (Tân Mùi)
- 16/9/1932: 16/8/1932 (Nhâm Thân)
- 16/9/1933: 27/7/1933 (Quý Dậu)
- 16/9/1934: 8/8/1934 (Giáp Tuất)
- 16/9/1935: 19/8/1935 (Ất Hợi)
- 16/9/1936: 1/8/1936 (Bính Tý)
- 16/9/1937: 12/8/1937 (Đinh Sửu)
- 16/9/1938: 23/8/1938 (Mậu Dần)
- 16/9/1939: 4/8/1939 (Kỷ Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.