Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 1925
Xem lịch âm ngày 16/09/1925, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 16/09/1925
Ngày Âm lịch: 29/7/1925
Can chi: ngày Quý Mão, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 16 tháng 9 năm 1925 dương lịch là ngày 29 tháng 7 năm 1925 âm lịch.
Năm Ất Sửu
Trâu
Tháng Giáp Thân
Khỉ
Ngày Quý Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 16/09/1925, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 16/09/1926 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 16/09/1925
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 16/09/1925 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Khai trương
- Ký kết
- Cưới hỏi
- Nhập học, nhận việc
- Xuất hành
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- Kiện tụng
- Phá dỡ
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thành: Trực thành tựu, tốt cho việc hoàn thành, khai mở và cầu kết quả hanh thông.
Ngày 16/09/1925 hợp tuổi gì?
Ngày Quý Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 16/9 dương lịch các năm khác
- 16/9/1914: 27/7/1914 (Giáp Dần)
- 16/9/1915: 8/8/1915 (Ất Mão)
- 16/9/1916: 20/8/1916 (Bính Thìn)
- 16/9/1917: 1/8/1917 (Đinh Tỵ)
- 16/9/1918: 12/8/1918 (Mậu Ngọ)
- 16/9/1919: 23/7/1919 nhuận (Kỷ Mùi)
- 16/9/1920: 5/8/1920 (Canh Thân)
- 16/9/1921: 15/8/1921 (Tân Dậu)
- 16/9/1922: 25/7/1922 (Nhâm Tuất)
- 16/9/1923: 6/8/1923 (Quý Hợi)
- 16/9/1924: 18/8/1924 (Giáp Tý)
- 16/9/1925: 29/7/1925 (Ất Sửu)
- 16/9/1926: 10/8/1926 (Bính Dần)
- 16/9/1927: 21/8/1927 (Đinh Mão)
- 16/9/1928: 3/8/1928 (Mậu Thìn)
- 16/9/1929: 14/8/1929 (Kỷ Tỵ)
- 16/9/1930: 24/7/1930 (Canh Ngọ)
- 16/9/1931: 5/8/1931 (Tân Mùi)
- 16/9/1932: 16/8/1932 (Nhâm Thân)
- 16/9/1933: 27/7/1933 (Quý Dậu)
- 16/9/1934: 8/8/1934 (Giáp Tuất)
- 16/9/1935: 19/8/1935 (Ất Hợi)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.