Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 1934
Xem lịch âm ngày 11/07/1934, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 11/07/1934
Ngày Âm lịch: 30/5/1934
Can chi: ngày Quý Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 11 tháng 7 năm 1934 dương lịch là ngày 30 tháng 5 năm 1934 âm lịch.
Năm Giáp Tuất
Chó
Tháng Canh Ngọ
Ngựa
Ngày Quý Mùi
Dê
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 11/07/1934, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 11/07/1935 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 11/07/1934
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 11/07/1934 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt tận, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Cầu tài, thu nợ
- Khai trương nhỏ
- Hoàn tất hồ sơ
- Mua sắm vật dụng
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt tận: hạn chế đại sự
- Khởi kiện
- Việc cần cắt bỏ, chấm dứt
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm lịch, phù hợp tổng kết, dọn dẹp, hạn chế mở việc mới quá lớn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Mãn: Trực biểu thị sự đầy đủ, viên mãn, thích hợp với việc cầu tài và hoàn thiện việc đang làm.
Ngày 11/07/1934 hợp tuổi gì?
Ngày Quý Mùi có chi Mùi; lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão thành Mộc cục, xung với Thìn, Tuất, Sửu, hại Tý.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 11/7 dương lịch các năm khác
- 11/7/1923: 28/5/1923 (Quý Hợi)
- 11/7/1924: 10/6/1924 (Giáp Tý)
- 11/7/1925: 21/5/1925 (Ất Sửu)
- 11/7/1926: 2/6/1926 (Bính Dần)
- 11/7/1927: 13/6/1927 (Đinh Mão)
- 11/7/1928: 24/5/1928 (Mậu Thìn)
- 11/7/1929: 5/6/1929 (Kỷ Tỵ)
- 11/7/1930: 16/6/1930 (Canh Ngọ)
- 11/7/1931: 26/5/1931 (Tân Mùi)
- 11/7/1932: 8/6/1932 (Nhâm Thân)
- 11/7/1933: 19/5/1933 nhuận (Quý Dậu)
- 11/7/1934: 30/5/1934 (Giáp Tuất)
- 11/7/1935: 11/6/1935 (Ất Hợi)
- 11/7/1936: 23/5/1936 (Bính Tý)
- 11/7/1937: 4/6/1937 (Đinh Sửu)
- 11/7/1938: 14/6/1938 (Mậu Dần)
- 11/7/1939: 25/5/1939 (Kỷ Mão)
- 11/7/1940: 7/6/1940 (Canh Thìn)
- 11/7/1941: 17/6/1941 (Tân Tỵ)
- 11/7/1942: 28/5/1942 (Nhâm Ngọ)
- 11/7/1943: 10/6/1943 (Quý Mùi)
- 11/7/1944: 21/5/1944 (Giáp Thân)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.