Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 25 tháng 6 năm 1934
Xem lịch âm ngày 25/06/1934, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 25/06/1934
Ngày Âm lịch: 14/5/1934
Can chi: ngày Đinh Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 25 tháng 6 năm 1934 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm 1934 âm lịch.
Năm Giáp Tuất
Chó
Tháng Canh Ngọ
Ngựa
Ngày Đinh Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 25/06/1934, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 25/06/1935 là Thứ Ba.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 25/06/1934
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 25/06/1934 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Khai. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai trương
- Mở hàng
- Cầu tài
- Xuất hành
- Nộp hồ sơ
Việc không nên làm
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- An táng
- Việc đóng lại, kết thúc
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Khai: Trực khai mở, hợp với việc bắt đầu, mở hàng, mở cửa và tạo cơ hội mới.
Ngày 25/06/1934 hợp tuổi gì?
Ngày Đinh Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 25/6 dương lịch các năm khác
- 25/6/1923: 12/5/1923 (Quý Hợi)
- 25/6/1924: 24/5/1924 (Giáp Tý)
- 25/6/1925: 5/5/1925 (Ất Sửu)
- 25/6/1926: 16/5/1926 (Bính Dần)
- 25/6/1927: 26/5/1927 (Đinh Mão)
- 25/6/1928: 8/5/1928 (Mậu Thìn)
- 25/6/1929: 19/5/1929 (Kỷ Tỵ)
- 25/6/1930: 29/5/1930 (Canh Ngọ)
- 25/6/1931: 10/5/1931 (Tân Mùi)
- 25/6/1932: 22/5/1932 (Nhâm Thân)
- 25/6/1933: 3/5/1933 nhuận (Quý Dậu)
- 25/6/1934: 14/5/1934 (Giáp Tuất)
- 25/6/1935: 25/5/1935 (Ất Hợi)
- 25/6/1936: 7/5/1936 (Bính Tý)
- 25/6/1937: 17/5/1937 (Đinh Sửu)
- 25/6/1938: 28/5/1938 (Mậu Dần)
- 25/6/1939: 9/5/1939 (Kỷ Mão)
- 25/6/1940: 20/5/1940 (Canh Thìn)
- 25/6/1941: 1/6/1941 (Tân Tỵ)
- 25/6/1942: 12/5/1942 (Nhâm Ngọ)
- 25/6/1943: 23/5/1943 (Quý Mùi)
- 25/6/1944: 5/5/1944 (Giáp Thân)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.