Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 1935
Xem lịch âm ngày 02/02/1935, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 02/02/1935
Ngày Âm lịch: 29/12/1934
Can chi: ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 2 tháng 2 năm 1935 dương lịch là ngày 29 tháng 12 năm 1934 âm lịch.
Năm Giáp Tuất
Chó
Tháng Đinh Sửu
Trâu
Ngày Kỷ Dậu
Gà
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 02/02/1935, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 02/02/1936 là Chủ Nhật.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 02/02/1935
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 02/02/1935 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt tận, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Thu nợ
- Nhận tiền
- Mua hàng
- Lưu kho, nhập kho
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt tận: hạn chế đại sự
- An táng
- Việc cần giải tán
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm lịch, phù hợp tổng kết, dọn dẹp, hạn chế mở việc mới quá lớn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thu: Trực chủ về thu gom, kết nạp và nhận về, phù hợp với việc tài chính vừa phải.
Ngày 02/02/1935 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Dậu có chi Dậu; lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu thành Kim cục, xung với Tý, Ngọ, Mão, hại Tuất.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 2/2 dương lịch các năm khác
- 2/2/1924: 28/12/1923 (Quý Hợi)
- 2/2/1925: 10/1/1925 (Ất Sửu)
- 2/2/1926: 20/12/1925 (Ất Sửu)
- 2/2/1927: 1/1/1927 (Đinh Mão)
- 2/2/1928: 11/1/1928 (Mậu Thìn)
- 2/2/1929: 23/12/1928 (Mậu Thìn)
- 2/2/1930: 4/1/1930 (Canh Ngọ)
- 2/2/1931: 15/12/1930 (Canh Ngọ)
- 2/2/1932: 26/12/1931 (Tân Mùi)
- 2/2/1933: 8/1/1933 (Quý Dậu)
- 2/2/1934: 19/12/1933 (Quý Dậu)
- 2/2/1935: 29/12/1934 (Giáp Tuất)
- 2/2/1936: 10/1/1936 (Bính Tý)
- 2/2/1937: 22/12/1936 (Bính Tý)
- 2/2/1938: 3/1/1938 (Mậu Dần)
- 2/2/1939: 14/12/1938 (Mậu Dần)
- 2/2/1940: 25/12/1939 (Kỷ Mão)
- 2/2/1941: 7/1/1941 (Tân Tỵ)
- 2/2/1942: 17/12/1941 (Tân Tỵ)
- 2/2/1943: 28/12/1942 (Nhâm Ngọ)
- 2/2/1944: 9/1/1944 (Giáp Thân)
- 2/2/1945: 20/12/1944 (Giáp Thân)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.