Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 1935
Xem lịch âm ngày 16/02/1935, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 16/02/1935
Ngày Âm lịch: 14/1/1935
Can chi: ngày Quý Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 16 tháng 2 năm 1935 dương lịch là ngày 14 tháng 1 năm 1935 âm lịch.
Năm Ất Hợi
Heo
Tháng Mậu Dần
Hổ
Ngày Quý Hợi
Heo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 16/02/1935, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 16/02/1936 là Chủ Nhật.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 16/02/1935
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 16/02/1935 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Khai trương
- Mở hàng
- Cầu tài
- Xuất hành
- Nộp hồ sơ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- An táng
- Việc đóng lại, kết thúc
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Khai: Trực khai mở, hợp với việc bắt đầu, mở hàng, mở cửa và tạo cơ hội mới.
Ngày 16/02/1935 hợp tuổi gì?
Ngày Quý Hợi có chi Hợi; lục hợp với Dần, tam hợp với Mão, Mùi thành Mộc cục, xung với Dần, Thân, Tỵ, hại Thân.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 16/2 dương lịch các năm khác
- 16/2/1924: 12/1/1924 (Giáp Tý)
- 16/2/1925: 24/1/1925 (Ất Sửu)
- 16/2/1926: 4/1/1926 (Bính Dần)
- 16/2/1927: 15/1/1927 (Đinh Mão)
- 16/2/1928: 25/1/1928 (Mậu Thìn)
- 16/2/1929: 7/1/1929 (Kỷ Tỵ)
- 16/2/1930: 18/1/1930 (Canh Ngọ)
- 16/2/1931: 29/12/1930 (Canh Ngọ)
- 16/2/1932: 11/1/1932 (Nhâm Thân)
- 16/2/1933: 22/1/1933 (Quý Dậu)
- 16/2/1934: 3/1/1934 (Giáp Tuất)
- 16/2/1935: 14/1/1935 (Ất Hợi)
- 16/2/1936: 24/1/1936 (Bính Tý)
- 16/2/1937: 6/1/1937 (Đinh Sửu)
- 16/2/1938: 17/1/1938 (Mậu Dần)
- 16/2/1939: 28/12/1938 (Mậu Dần)
- 16/2/1940: 9/1/1940 (Canh Thìn)
- 16/2/1941: 21/1/1941 (Tân Tỵ)
- 16/2/1942: 2/1/1942 (Nhâm Ngọ)
- 16/2/1943: 12/1/1943 (Quý Mùi)
- 16/2/1944: 23/1/1944 (Giáp Thân)
- 16/2/1945: 4/1/1945 (Ất Dậu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.