Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 18 tháng 6 năm 1935
Xem lịch âm ngày 18/06/1935, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 18/06/1935
Ngày Âm lịch: 18/5/1935
Can chi: ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 18 tháng 6 năm 1935 dương lịch là ngày 18 tháng 5 năm 1935 âm lịch.
Năm Ất Hợi
Heo
Tháng Nhâm Ngọ
Ngựa
Ngày Ất Sửu
Trâu
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 18/06/1935, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 18/06/1936 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 18/06/1935
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 18/06/1935 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Thành. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai trương
- Ký kết
- Cưới hỏi
- Nhập học, nhận việc
- Xuất hành
Việc không nên làm
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Kiện tụng
- Phá dỡ
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Sửu không nên đi xa khi chưa chuẩn bị đầy đủ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thành: Trực thành tựu, tốt cho việc hoàn thành, khai mở và cầu kết quả hanh thông.
Ngày 18/06/1935 hợp tuổi gì?
Ngày Ất Sửu có chi Sửu; lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ, Dậu thành Kim cục, xung với Thìn, Tuất, Mùi, hại Ngọ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 18/6 dương lịch các năm khác
- 18/6/1924: 17/5/1924 (Giáp Tý)
- 18/6/1925: 28/4/1925 nhuận (Ất Sửu)
- 18/6/1926: 9/5/1926 (Bính Dần)
- 18/6/1927: 19/5/1927 (Đinh Mão)
- 18/6/1928: 1/5/1928 (Mậu Thìn)
- 18/6/1929: 12/5/1929 (Kỷ Tỵ)
- 18/6/1930: 22/5/1930 (Canh Ngọ)
- 18/6/1931: 3/5/1931 (Tân Mùi)
- 18/6/1932: 15/5/1932 (Nhâm Thân)
- 18/6/1933: 26/5/1933 (Quý Dậu)
- 18/6/1934: 7/5/1934 (Giáp Tuất)
- 18/6/1935: 18/5/1935 (Ất Hợi)
- 18/6/1936: 29/4/1936 (Bính Tý)
- 18/6/1937: 10/5/1937 (Đinh Sửu)
- 18/6/1938: 21/5/1938 (Mậu Dần)
- 18/6/1939: 2/5/1939 (Kỷ Mão)
- 18/6/1940: 13/5/1940 (Canh Thìn)
- 18/6/1941: 24/5/1941 (Tân Tỵ)
- 18/6/1942: 5/5/1942 (Nhâm Ngọ)
- 18/6/1943: 16/5/1943 (Quý Mùi)
- 18/6/1944: 28/4/1944 nhuận (Giáp Thân)
- 18/6/1945: 9/5/1945 (Ất Dậu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.