Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 21 tháng 6 năm 1935
Xem lịch âm ngày 21/06/1935, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 21/06/1935
Ngày Âm lịch: 21/5/1935
Can chi: ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Hợi.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 21 tháng 6 năm 1935 dương lịch là ngày 21 tháng 5 năm 1935 âm lịch.
Năm Ất Hợi
Heo
Tháng Nhâm Ngọ
Ngựa
Ngày Mậu Thìn
Rồng
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 21/06/1935, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 21/06/1936 là Chủ Nhật.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 21/06/1935
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 21/06/1935 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Hoàn tất việc cũ
- Lưu trữ giấy tờ
- Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Khai trương
- Cưới hỏi
- Xuất hành xa
- Ký kết lớn
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bế: Trực đóng lại, thích hợp thu xếp nội bộ hơn là khởi sự việc mới.
Ngày 21/06/1935 hợp tuổi gì?
Ngày Mậu Thìn có chi Thìn; lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý thành Thủy cục, xung với Tuất, Sửu, Mùi, hại Mão.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 21/6 dương lịch các năm khác
- 21/6/1924: 20/5/1924 (Giáp Tý)
- 21/6/1925: 1/5/1925 (Ất Sửu)
- 21/6/1926: 12/5/1926 (Bính Dần)
- 21/6/1927: 22/5/1927 (Đinh Mão)
- 21/6/1928: 4/5/1928 (Mậu Thìn)
- 21/6/1929: 15/5/1929 (Kỷ Tỵ)
- 21/6/1930: 25/5/1930 (Canh Ngọ)
- 21/6/1931: 6/5/1931 (Tân Mùi)
- 21/6/1932: 18/5/1932 (Nhâm Thân)
- 21/6/1933: 29/5/1933 (Quý Dậu)
- 21/6/1934: 10/5/1934 (Giáp Tuất)
- 21/6/1935: 21/5/1935 (Ất Hợi)
- 21/6/1936: 3/5/1936 (Bính Tý)
- 21/6/1937: 13/5/1937 (Đinh Sửu)
- 21/6/1938: 24/5/1938 (Mậu Dần)
- 21/6/1939: 5/5/1939 (Kỷ Mão)
- 21/6/1940: 16/5/1940 (Canh Thìn)
- 21/6/1941: 27/5/1941 (Tân Tỵ)
- 21/6/1942: 8/5/1942 (Nhâm Ngọ)
- 21/6/1943: 19/5/1943 (Quý Mùi)
- 21/6/1944: 1/5/1944 (Giáp Thân)
- 21/6/1945: 12/5/1945 (Ất Dậu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.