Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 1937
Xem lịch âm ngày 16/02/1937, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 16/02/1937
Ngày Âm lịch: 6/1/1937
Can chi: ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Sửu.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 16 tháng 2 năm 1937 dương lịch là ngày 6 tháng 1 năm 1937 âm lịch.
Năm Đinh Sửu
Trâu
Tháng Nhâm Dần
Hổ
Ngày Giáp Tuất
Chó
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 16/02/1937, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 16/02/1938 là Thứ Tư.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 16/02/1937
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 16/02/1937 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Thu.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Thu nợ
- Nhận tiền
- Mua hàng
- Lưu kho, nhập kho
Việc không nên làm
- An táng
- Việc cần giải tán
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó hoặc việc sát sinh theo quan niệm dân gian.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thu: Trực chủ về thu gom, kết nạp và nhận về, phù hợp với việc tài chính vừa phải.
Ngày 16/02/1937 hợp tuổi gì?
Ngày Giáp Tuất có chi Tuất; lục hợp với Mão, tam hợp với Dần, Ngọ thành Hỏa cục, xung với Thìn, Sửu, Mùi, hại Dậu.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 16/2 dương lịch các năm khác
- 16/2/1926: 4/1/1926 (Bính Dần)
- 16/2/1927: 15/1/1927 (Đinh Mão)
- 16/2/1928: 25/1/1928 (Mậu Thìn)
- 16/2/1929: 7/1/1929 (Kỷ Tỵ)
- 16/2/1930: 18/1/1930 (Canh Ngọ)
- 16/2/1931: 29/12/1930 (Canh Ngọ)
- 16/2/1932: 11/1/1932 (Nhâm Thân)
- 16/2/1933: 22/1/1933 (Quý Dậu)
- 16/2/1934: 3/1/1934 (Giáp Tuất)
- 16/2/1935: 14/1/1935 (Ất Hợi)
- 16/2/1936: 24/1/1936 (Bính Tý)
- 16/2/1937: 6/1/1937 (Đinh Sửu)
- 16/2/1938: 17/1/1938 (Mậu Dần)
- 16/2/1939: 28/12/1938 (Mậu Dần)
- 16/2/1940: 9/1/1940 (Canh Thìn)
- 16/2/1941: 21/1/1941 (Tân Tỵ)
- 16/2/1942: 2/1/1942 (Nhâm Ngọ)
- 16/2/1943: 12/1/1943 (Quý Mùi)
- 16/2/1944: 23/1/1944 (Giáp Thân)
- 16/2/1945: 4/1/1945 (Ất Dậu)
- 16/2/1946: 15/1/1946 (Bính Tuất)
- 16/2/1947: 26/1/1947 (Đinh Hợi)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.