Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1938
Xem lịch âm ngày 10/05/1938, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 10/05/1938
Ngày Âm lịch: 11/4/1938
Can chi: ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59)
Như vậy, ngày 10 tháng 5 năm 1938 dương lịch là ngày 11 tháng 4 năm 1938 âm lịch.
Năm Mậu Dần
Hổ
Tháng Đinh Tỵ
Rắn
Ngày Nhâm Dần
Hổ
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 10/05/1938, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 10/05/1939 là Thứ Tư.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 10/05/1938
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 10/05/1938 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Khai trương
- Mở hàng
- Cầu tài
- Xuất hành
- Nộp hồ sơ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- An táng
- Việc đóng lại, kết thúc
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Dần không nên tế tự tùy tiện hoặc làm việc liên quan thần linh thiếu trang nghiêm.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Dần không nên tế tự tùy tiện hoặc làm việc liên quan thần linh thiếu trang nghiêm.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Khai: Trực khai mở, hợp với việc bắt đầu, mở hàng, mở cửa và tạo cơ hội mới.
Ngày 10/05/1938 hợp tuổi gì?
Ngày Nhâm Dần có chi Dần; lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ, Tuất thành Hỏa cục, xung với Thân, Tỵ, Hợi, hại Tỵ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 10/5 dương lịch các năm khác
- 10/5/1927: 10/4/1927 (Đinh Mão)
- 10/5/1928: 21/3/1928 (Mậu Thìn)
- 10/5/1929: 2/4/1929 (Kỷ Tỵ)
- 10/5/1930: 12/4/1930 (Canh Ngọ)
- 10/5/1931: 23/3/1931 (Tân Mùi)
- 10/5/1932: 5/4/1932 (Nhâm Thân)
- 10/5/1933: 16/4/1933 (Quý Dậu)
- 10/5/1934: 27/3/1934 (Giáp Tuất)
- 10/5/1935: 8/4/1935 (Ất Hợi)
- 10/5/1936: 20/3/1936 nhuận (Bính Tý)
- 10/5/1937: 1/4/1937 (Đinh Sửu)
- 10/5/1938: 11/4/1938 (Mậu Dần)
- 10/5/1939: 22/3/1939 (Kỷ Mão)
- 10/5/1940: 4/4/1940 (Canh Thìn)
- 10/5/1941: 15/4/1941 (Tân Tỵ)
- 10/5/1942: 26/3/1942 (Nhâm Ngọ)
- 10/5/1943: 7/4/1943 (Quý Mùi)
- 10/5/1944: 18/4/1944 (Giáp Thân)
- 10/5/1945: 29/3/1945 (Ất Dậu)
- 10/5/1946: 10/4/1946 (Bính Tuất)
- 10/5/1947: 20/3/1947 (Đinh Hợi)
- 10/5/1948: 2/4/1948 (Mậu Tý)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.