Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1943
Xem lịch âm ngày 10/05/1943, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 10/05/1943
Ngày Âm lịch: 7/4/1943
Can chi: ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 10 tháng 5 năm 1943 dương lịch là ngày 7 tháng 4 năm 1943 âm lịch.
Năm Quý Mùi
Dê
Tháng Đinh Tỵ
Rắn
Ngày Mậu Thìn
Rồng
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 10/05/1943, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 10/05/1944 là Thứ Tư.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 10/05/1943
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Ngày 10/05/1943 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai bút, lập kế hoạch
- Xuất hành gần
- Gặp gỡ, trao đổi công việc
Việc không nên làm
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- Việc đại sự còn thiếu chuẩn bị
- Chi tiền lớn khi chưa kiểm tra kỹ
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Mậu không nên nhận đất, mua đất hoặc việc liên quan điền sản khi chưa xét kỹ.
- Ngày Thìn không nên khóc lóc, làm tang việc không cần thiết.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Kiến: Trực mở đầu chu kỳ, hợp với việc khởi tạo, lập kế hoạch và bắt đầu việc vừa sức.
Ngày 10/05/1943 hợp tuổi gì?
Ngày Mậu Thìn có chi Thìn; lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân, Tý thành Thủy cục, xung với Tuất, Sửu, Mùi, hại Mão.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 10/5 dương lịch các năm khác
- 10/5/1932: 5/4/1932 (Nhâm Thân)
- 10/5/1933: 16/4/1933 (Quý Dậu)
- 10/5/1934: 27/3/1934 (Giáp Tuất)
- 10/5/1935: 8/4/1935 (Ất Hợi)
- 10/5/1936: 20/3/1936 nhuận (Bính Tý)
- 10/5/1937: 1/4/1937 (Đinh Sửu)
- 10/5/1938: 11/4/1938 (Mậu Dần)
- 10/5/1939: 22/3/1939 (Kỷ Mão)
- 10/5/1940: 4/4/1940 (Canh Thìn)
- 10/5/1941: 15/4/1941 (Tân Tỵ)
- 10/5/1942: 26/3/1942 (Nhâm Ngọ)
- 10/5/1943: 7/4/1943 (Quý Mùi)
- 10/5/1944: 18/4/1944 (Giáp Thân)
- 10/5/1945: 29/3/1945 (Ất Dậu)
- 10/5/1946: 10/4/1946 (Bính Tuất)
- 10/5/1947: 20/3/1947 (Đinh Hợi)
- 10/5/1948: 2/4/1948 (Mậu Tý)
- 10/5/1949: 13/4/1949 (Kỷ Sửu)
- 10/5/1950: 24/3/1950 (Canh Dần)
- 10/5/1951: 5/4/1951 (Tân Mão)
- 10/5/1952: 17/4/1952 (Nhâm Thìn)
- 10/5/1953: 27/3/1953 (Quý Tỵ)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.