Lịch âm theo ngày

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1940

Xem lịch âm ngày 11/06/1940, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.

Lịch dươngTháng 6Năm 194011Thứ Ba
Lịch âmTháng 5Năm Canh Thìn6Ngày Ất DậuTiết: Mang chủng

Ngày Dương lịch: 11/06/1940

Ngày Âm lịch: 6/5/1940

Can chi: ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn.

Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)

Như vậy, ngày 11 tháng 6 năm 1940 dương lịch là ngày 6 tháng 5 năm 1940 âm lịch.

🐉

Năm Canh Thìn

Rồng

🐴

Tháng Nhâm Ngọ

Ngựa

🐓

Ngày Ất Dậu

Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 11/06/1940, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.

Ngày này năm sau 11/06/1941Thứ Tư.

Lịch tháng

Lịch âm tháng 6 năm 1940

Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 11/06/1940

Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).

Giờ Hắc Đạo

Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).

23:00-00:59Sửu01:00-02:59Dần03:00-04:59Mão05:00-06:59Thìn07:00-08:59Tỵ09:00-10:59Ngọ11:00-12:59Mùi13:00-14:59Thân15:00-16:59Dậu17:00-18:59Tuất19:00-20:59Hợi21:00-22:59

Ngày 11/06/1940 tốt hay xấu?

Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Định.

Việc nên làm

  • Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
  • Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
  • Ký kết, thỏa thuận
  • Nhập trạch
  • An vị bàn thờ
  • Lập kế hoạch dài hạn

Việc không nên làm

  • Tranh chấp
  • Việc cần phá bỏ cái cũ
  • Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
  • Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.

Hôm nay có phạm ngày kỵ không?

Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.

Bành Tổ bách kỵ nhật

Thập Nhị Kiến Trực

Trực Định: Trực có tính ổn định, phù hợp với việc an vị, ký kết và củng cố nền tảng.

Ngày 11/06/1940 hợp tuổi gì?

Ngày Ất Dậu có chi Dậu; lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu thành Kim cục, xung với Tý, Ngọ, Mão, hại Tuất.

(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.

Tra cùng ngày qua các năm

Ngày 11/6 dương lịch các năm khác

Cách xem lịch âm theo ngày

Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.

Lưu ý khi xem ngày tốt xấu

Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.

Lịch âm ngày 11/06/1940 | Xem giờ tốt - xấu ngày 11 tháng 6 năm 1940