Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 10 tháng 8 năm 1941
Xem lịch âm ngày 10/08/1941, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 10/08/1941
Ngày Âm lịch: 18/6/1941 nhuận
Can chi: ngày Canh Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59)
Như vậy, ngày 10 tháng 8 năm 1941 dương lịch là ngày 18 tháng 6 nhuận năm 1941 âm lịch.
Năm Tân Tỵ
Rắn
Tháng Ất Mùi
Dê
Ngày Canh Dần
Hổ
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 10/08/1941, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 10/08/1942 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 10/08/1941
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 10/08/1941 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Thành. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai trương
- Ký kết
- Cưới hỏi
- Nhập học, nhận việc
- Xuất hành
Việc không nên làm
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Kiện tụng
- Phá dỡ
- Ngày can Canh không nên dệt vải, quay tơ hoặc khởi sự việc cần sự bền bỉ lâu dài.
- Ngày Dần không nên tế tự tùy tiện hoặc làm việc liên quan thần linh thiếu trang nghiêm.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Canh không nên dệt vải, quay tơ hoặc khởi sự việc cần sự bền bỉ lâu dài.
- Ngày Dần không nên tế tự tùy tiện hoặc làm việc liên quan thần linh thiếu trang nghiêm.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thành: Trực thành tựu, tốt cho việc hoàn thành, khai mở và cầu kết quả hanh thông.
Ngày 10/08/1941 hợp tuổi gì?
Ngày Canh Dần có chi Dần; lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ, Tuất thành Hỏa cục, xung với Thân, Tỵ, Hợi, hại Tỵ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 10/8 dương lịch các năm khác
- 10/8/1930: 16/6/1930 nhuận (Canh Ngọ)
- 10/8/1931: 27/6/1931 (Tân Mùi)
- 10/8/1932: 9/7/1932 (Nhâm Thân)
- 10/8/1933: 20/6/1933 (Quý Dậu)
- 10/8/1934: 1/7/1934 (Giáp Tuất)
- 10/8/1935: 12/7/1935 (Ất Hợi)
- 10/8/1936: 24/6/1936 (Bính Tý)
- 10/8/1937: 5/7/1937 (Đinh Sửu)
- 10/8/1938: 15/7/1938 (Mậu Dần)
- 10/8/1939: 25/6/1939 (Kỷ Mão)
- 10/8/1940: 7/7/1940 (Canh Thìn)
- 10/8/1941: 18/6/1941 nhuận (Tân Tỵ)
- 10/8/1942: 29/6/1942 (Nhâm Ngọ)
- 10/8/1943: 10/7/1943 (Quý Mùi)
- 10/8/1944: 22/6/1944 (Giáp Thân)
- 10/8/1945: 3/7/1945 (Ất Dậu)
- 10/8/1946: 14/7/1946 (Bính Tuất)
- 10/8/1947: 24/6/1947 (Đinh Hợi)
- 10/8/1948: 6/7/1948 (Mậu Tý)
- 10/8/1949: 16/7/1949 (Kỷ Sửu)
- 10/8/1950: 27/6/1950 (Canh Dần)
- 10/8/1951: 8/7/1951 (Tân Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.