Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 1941
Xem lịch âm ngày 30/07/1941, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 30/07/1941
Ngày Âm lịch: 7/6/1941 nhuận
Can chi: ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Tỵ.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 30 tháng 7 năm 1941 dương lịch là ngày 7 tháng 6 nhuận năm 1941 âm lịch.
Năm Tân Tỵ
Rắn
Tháng Ất Mùi
Dê
Ngày Kỷ Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 30/07/1941, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 30/07/1942 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 30/07/1941
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 30/07/1941 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày có cả yếu tố tốt và yếu tố cần thận trọng. Nên ưu tiên việc vừa phải, chuẩn bị kỹ giấy tờ, thời gian và người liên quan. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Thu nợ
- Nhận tiền
- Mua hàng
- Lưu kho, nhập kho
Việc không nên làm
- Tam nương: hạn chế đại sự
- An táng
- Việc cần giải tán
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thu: Trực chủ về thu gom, kết nạp và nhận về, phù hợp với việc tài chính vừa phải.
Ngày 30/07/1941 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 30/7 dương lịch các năm khác
- 30/7/1930: 5/6/1930 nhuận (Canh Ngọ)
- 30/7/1931: 16/6/1931 (Tân Mùi)
- 30/7/1932: 27/6/1932 (Nhâm Thân)
- 30/7/1933: 9/6/1933 (Quý Dậu)
- 30/7/1934: 19/6/1934 (Giáp Tuất)
- 30/7/1935: 1/7/1935 (Ất Hợi)
- 30/7/1936: 13/6/1936 (Bính Tý)
- 30/7/1937: 23/6/1937 (Đinh Sửu)
- 30/7/1938: 4/7/1938 (Mậu Dần)
- 30/7/1939: 14/6/1939 (Kỷ Mão)
- 30/7/1940: 26/6/1940 (Canh Thìn)
- 30/7/1941: 7/6/1941 nhuận (Tân Tỵ)
- 30/7/1942: 18/6/1942 (Nhâm Ngọ)
- 30/7/1943: 29/6/1943 (Quý Mùi)
- 30/7/1944: 11/6/1944 (Giáp Thân)
- 30/7/1945: 22/6/1945 (Ất Dậu)
- 30/7/1946: 3/7/1946 (Bính Tuất)
- 30/7/1947: 13/6/1947 (Đinh Hợi)
- 30/7/1948: 24/6/1948 (Mậu Tý)
- 30/7/1949: 5/7/1949 (Kỷ Sửu)
- 30/7/1950: 16/6/1950 (Canh Dần)
- 30/7/1951: 27/6/1951 (Tân Mão)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.