Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 1942
Xem lịch âm ngày 13/07/1942, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 13/07/1942
Ngày Âm lịch: 1/6/1942
Can chi: ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 13 tháng 7 năm 1942 dương lịch là ngày 1 tháng 6 năm 1942 âm lịch.
Năm Nhâm Ngọ
Ngựa
Tháng Đinh Mùi
Dê
Ngày Đinh Mão
Mèo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 13/07/1942, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 13/07/1943 là Thứ Ba.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 13/07/1942
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 13/07/1942 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Thu.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Thu nợ
- Nhận tiền
- Mua hàng
- Lưu kho, nhập kho
Việc không nên làm
- An táng
- Việc cần giải tán
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Mão không nên đào giếng, mở mạch nước hoặc việc đào sâu.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thu: Trực chủ về thu gom, kết nạp và nhận về, phù hợp với việc tài chính vừa phải.
Ngày 13/07/1942 hợp tuổi gì?
Ngày Đinh Mão có chi Mão; lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi thành Mộc cục, xung với Tý, Ngọ, Dậu, hại Thìn.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 13/7 dương lịch các năm khác
- 13/7/1931: 28/5/1931 (Tân Mùi)
- 13/7/1932: 10/6/1932 (Nhâm Thân)
- 13/7/1933: 21/5/1933 nhuận (Quý Dậu)
- 13/7/1934: 2/6/1934 (Giáp Tuất)
- 13/7/1935: 13/6/1935 (Ất Hợi)
- 13/7/1936: 25/5/1936 (Bính Tý)
- 13/7/1937: 6/6/1937 (Đinh Sửu)
- 13/7/1938: 16/6/1938 (Mậu Dần)
- 13/7/1939: 27/5/1939 (Kỷ Mão)
- 13/7/1940: 9/6/1940 (Canh Thìn)
- 13/7/1941: 19/6/1941 (Tân Tỵ)
- 13/7/1942: 1/6/1942 (Nhâm Ngọ)
- 13/7/1943: 12/6/1943 (Quý Mùi)
- 13/7/1944: 23/5/1944 (Giáp Thân)
- 13/7/1945: 5/6/1945 (Ất Dậu)
- 13/7/1946: 15/6/1946 (Bính Tuất)
- 13/7/1947: 25/5/1947 (Đinh Hợi)
- 13/7/1948: 7/6/1948 (Mậu Tý)
- 13/7/1949: 18/6/1949 (Kỷ Sửu)
- 13/7/1950: 29/5/1950 (Canh Dần)
- 13/7/1951: 10/6/1951 (Tân Mão)
- 13/7/1952: 22/5/1952 nhuận (Nhâm Thìn)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.