Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 15 tháng 7 năm 1942
Xem lịch âm ngày 15/07/1942, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 15/07/1942
Ngày Âm lịch: 3/6/1942
Can chi: ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 15 tháng 7 năm 1942 dương lịch là ngày 3 tháng 6 năm 1942 âm lịch.
Năm Nhâm Ngọ
Ngựa
Tháng Đinh Mùi
Dê
Ngày Kỷ Tỵ
Rắn
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 15/07/1942, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 15/07/1943 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 15/07/1942
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 15/07/1942 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, Dương Công kỵ nhật, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Hoàn tất việc cũ
- Lưu trữ giấy tờ
- Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng
Việc không nên làm
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Dương Công kỵ nhật: hạn chế đại sự
- Khai trương
- Cưới hỏi
- Xuất hành xa
- Ký kết lớn
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
- Dương Công kỵ nhật: Một nhóm ngày kỵ theo lịch dân gian, nên tránh quyết định đại sự nếu không có tư vấn chuyên môn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Kỷ không nên phá khoán, lập khế ước vội vàng.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Bế: Trực đóng lại, thích hợp thu xếp nội bộ hơn là khởi sự việc mới.
Ngày 15/07/1942 hợp tuổi gì?
Ngày Kỷ Tỵ có chi Tỵ; lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu thành Kim cục, xung với Dần, Thân, Hợi, hại Dần.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 15/7 dương lịch các năm khác
- 15/7/1931: 1/6/1931 (Tân Mùi)
- 15/7/1932: 12/6/1932 (Nhâm Thân)
- 15/7/1933: 23/5/1933 nhuận (Quý Dậu)
- 15/7/1934: 4/6/1934 (Giáp Tuất)
- 15/7/1935: 15/6/1935 (Ất Hợi)
- 15/7/1936: 27/5/1936 (Bính Tý)
- 15/7/1937: 8/6/1937 (Đinh Sửu)
- 15/7/1938: 18/6/1938 (Mậu Dần)
- 15/7/1939: 29/5/1939 (Kỷ Mão)
- 15/7/1940: 11/6/1940 (Canh Thìn)
- 15/7/1941: 21/6/1941 (Tân Tỵ)
- 15/7/1942: 3/6/1942 (Nhâm Ngọ)
- 15/7/1943: 14/6/1943 (Quý Mùi)
- 15/7/1944: 25/5/1944 (Giáp Thân)
- 15/7/1945: 7/6/1945 (Ất Dậu)
- 15/7/1946: 17/6/1946 (Bính Tuất)
- 15/7/1947: 27/5/1947 (Đinh Hợi)
- 15/7/1948: 9/6/1948 (Mậu Tý)
- 15/7/1949: 20/6/1949 (Kỷ Sửu)
- 15/7/1950: 1/6/1950 (Canh Dần)
- 15/7/1951: 12/6/1951 (Tân Mão)
- 15/7/1952: 24/5/1952 nhuận (Nhâm Thìn)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.