Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1945
Xem lịch âm ngày 12/09/1945, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 12/09/1945
Ngày Âm lịch: 7/8/1945
Can chi: ngày Giáp Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Dậu.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59)
Như vậy, ngày 12 tháng 9 năm 1945 dương lịch là ngày 7 tháng 8 năm 1945 âm lịch.
Năm Ất Dậu
Gà
Tháng Ất Dậu
Gà
Ngày Giáp Thân
Khỉ
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 12/09/1945, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 12/09/1946 là Thứ Năm.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 12/09/1945
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 12/09/1945 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Tam nương, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Khai bút, lập kế hoạch
- Xuất hành gần
- Gặp gỡ, trao đổi công việc
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Tam nương: hạn chế đại sự
- Việc đại sự còn thiếu chuẩn bị
- Chi tiền lớn khi chưa kiểm tra kỹ
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Tam nương: Ngày Tam nương thường được xem là ngày nên thận trọng, hạn chế cưới hỏi, khai trương hoặc động thổ.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Kiến: Trực mở đầu chu kỳ, hợp với việc khởi tạo, lập kế hoạch và bắt đầu việc vừa sức.
Ngày 12/09/1945 hợp tuổi gì?
Ngày Giáp Thân có chi Thân; lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn thành Thủy cục, xung với Dần, Tỵ, Hợi, hại Hợi.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 12/9 dương lịch các năm khác
- 12/9/1934: 4/8/1934 (Giáp Tuất)
- 12/9/1935: 15/8/1935 (Ất Hợi)
- 12/9/1936: 27/7/1936 (Bính Tý)
- 12/9/1937: 8/8/1937 (Đinh Sửu)
- 12/9/1938: 19/8/1938 (Mậu Dần)
- 12/9/1939: 29/7/1939 (Kỷ Mão)
- 12/9/1940: 11/8/1940 (Canh Thìn)
- 12/9/1941: 21/7/1941 (Tân Tỵ)
- 12/9/1942: 3/8/1942 (Nhâm Ngọ)
- 12/9/1943: 13/8/1943 (Quý Mùi)
- 12/9/1944: 25/7/1944 (Giáp Thân)
- 12/9/1945: 7/8/1945 (Ất Dậu)
- 12/9/1946: 17/8/1946 (Bính Tuất)
- 12/9/1947: 28/7/1947 (Đinh Hợi)
- 12/9/1948: 10/8/1948 (Mậu Tý)
- 12/9/1949: 20/7/1949 nhuận (Kỷ Sửu)
- 12/9/1950: 1/8/1950 (Canh Dần)
- 12/9/1951: 12/8/1951 (Tân Mão)
- 12/9/1952: 24/7/1952 (Nhâm Thìn)
- 12/9/1953: 5/8/1953 (Quý Tỵ)
- 12/9/1954: 16/8/1954 (Giáp Ngọ)
- 12/9/1955: 26/7/1955 (Ất Mùi)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.