Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1952
Xem lịch âm ngày 12/09/1952, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 12/09/1952
Ngày Âm lịch: 24/7/1952
Can chi: ngày Tân Dậu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thìn.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 12 tháng 9 năm 1952 dương lịch là ngày 24 tháng 7 năm 1952 âm lịch.
Năm Nhâm Thìn
Rồng
Tháng Mậu Thân
Khỉ
Ngày Tân Dậu
Gà
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 12/09/1952, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 12/09/1953 là Thứ Bảy.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 12/09/1952
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 12/09/1952 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Cầu tài, thu nợ
- Khai trương nhỏ
- Hoàn tất hồ sơ
- Mua sắm vật dụng
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Khởi kiện
- Việc cần cắt bỏ, chấm dứt
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Tân không nên pha chế, nếm thử đồ lạ hoặc dùng thuốc tùy tiện.
- Ngày Dậu không nên hội họp đông người khi dễ sinh tranh luận.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Mãn: Trực biểu thị sự đầy đủ, viên mãn, thích hợp với việc cầu tài và hoàn thiện việc đang làm.
Ngày 12/09/1952 hợp tuổi gì?
Ngày Tân Dậu có chi Dậu; lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ, Sửu thành Kim cục, xung với Tý, Ngọ, Mão, hại Tuất.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 12/9 dương lịch các năm khác
- 12/9/1941: 21/7/1941 (Tân Tỵ)
- 12/9/1942: 3/8/1942 (Nhâm Ngọ)
- 12/9/1943: 13/8/1943 (Quý Mùi)
- 12/9/1944: 25/7/1944 (Giáp Thân)
- 12/9/1945: 7/8/1945 (Ất Dậu)
- 12/9/1946: 17/8/1946 (Bính Tuất)
- 12/9/1947: 28/7/1947 (Đinh Hợi)
- 12/9/1948: 10/8/1948 (Mậu Tý)
- 12/9/1949: 20/7/1949 nhuận (Kỷ Sửu)
- 12/9/1950: 1/8/1950 (Canh Dần)
- 12/9/1951: 12/8/1951 (Tân Mão)
- 12/9/1952: 24/7/1952 (Nhâm Thìn)
- 12/9/1953: 5/8/1953 (Quý Tỵ)
- 12/9/1954: 16/8/1954 (Giáp Ngọ)
- 12/9/1955: 26/7/1955 (Ất Mùi)
- 12/9/1956: 8/8/1956 (Bính Thân)
- 12/9/1957: 19/8/1957 (Đinh Dậu)
- 12/9/1958: 29/7/1958 (Mậu Tuất)
- 12/9/1959: 10/8/1959 (Kỷ Hợi)
- 12/9/1960: 22/7/1960 (Canh Tý)
- 12/9/1961: 3/8/1961 (Tân Sửu)
- 12/9/1962: 14/8/1962 (Nhâm Dần)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.