Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1946
Xem lịch âm ngày 10/01/1946, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 10/01/1946
Ngày Âm lịch: 8/12/1945
Can chi: ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59)
Như vậy, ngày 10 tháng 1 năm 1946 dương lịch là ngày 8 tháng 12 năm 1945 âm lịch.
Năm Ất Dậu
Gà
Tháng Kỷ Sửu
Trâu
Ngày Giáp Thân
Khỉ
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 10/01/1946, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 10/01/1947 là Thứ Sáu.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 10/01/1946
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 10/01/1946 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Thành.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Khai trương
- Ký kết
- Cưới hỏi
- Nhập học, nhận việc
- Xuất hành
Việc không nên làm
- Kiện tụng
- Phá dỡ
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Giáp không nên mở kho, dễ hao tán tài vật.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Thành: Trực thành tựu, tốt cho việc hoàn thành, khai mở và cầu kết quả hanh thông.
Ngày 10/01/1946 hợp tuổi gì?
Ngày Giáp Thân có chi Thân; lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn thành Thủy cục, xung với Dần, Tỵ, Hợi, hại Hợi.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 10/1 dương lịch các năm khác
- 10/1/1935: 6/12/1934 (Giáp Tuất)
- 10/1/1936: 16/12/1935 (Ất Hợi)
- 10/1/1937: 28/11/1936 (Bính Tý)
- 10/1/1938: 9/12/1937 (Đinh Sửu)
- 10/1/1939: 20/11/1938 (Mậu Dần)
- 10/1/1940: 2/12/1939 (Kỷ Mão)
- 10/1/1941: 13/12/1940 (Canh Thìn)
- 10/1/1942: 24/11/1941 (Tân Tỵ)
- 10/1/1943: 5/12/1942 (Nhâm Ngọ)
- 10/1/1944: 15/12/1943 (Quý Mùi)
- 10/1/1945: 27/11/1944 (Giáp Thân)
- 10/1/1946: 8/12/1945 (Ất Dậu)
- 10/1/1947: 19/12/1946 (Bính Tuất)
- 10/1/1948: 30/11/1947 (Đinh Hợi)
- 10/1/1949: 12/12/1948 (Mậu Tý)
- 10/1/1950: 22/11/1949 (Kỷ Sửu)
- 10/1/1951: 3/12/1950 (Canh Dần)
- 10/1/1952: 14/12/1951 (Tân Mão)
- 10/1/1953: 25/11/1952 (Nhâm Thìn)
- 10/1/1954: 6/12/1953 (Quý Tỵ)
- 10/1/1955: 17/12/1954 (Giáp Ngọ)
- 10/1/1956: 28/11/1955 (Ất Mùi)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.