Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 19 tháng 1 năm 1946
Xem lịch âm ngày 19/01/1946, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 19/01/1946
Ngày Âm lịch: 17/12/1945
Can chi: ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 19 tháng 1 năm 1946 dương lịch là ngày 17 tháng 12 năm 1945 âm lịch.
Năm Ất Dậu
Gà
Tháng Kỷ Sửu
Trâu
Ngày Quý Tỵ
Rắn
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 19/01/1946, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 19/01/1947 là Chủ Nhật.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 19/01/1946
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 19/01/1946 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Chấp.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Nhận việc
- Bảo trì, sửa chữa
- Thu xếp giấy tờ
Việc không nên làm
- Khai trương lớn
- Việc cần mở rộng nhanh
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh biện hoặc việc dễ sinh thị phi.
- Ngày Tỵ không nên đi xa đường thủy hoặc di chuyển thiếu thận trọng.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Chấp: Trực thiên về giữ gìn, tiếp nhận và duy trì việc đang có.
Ngày 19/01/1946 hợp tuổi gì?
Ngày Quý Tỵ có chi Tỵ; lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu thành Kim cục, xung với Dần, Thân, Hợi, hại Dần.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 19/1 dương lịch các năm khác
- 19/1/1935: 15/12/1934 (Giáp Tuất)
- 19/1/1936: 25/12/1935 (Ất Hợi)
- 19/1/1937: 8/12/1936 (Bính Tý)
- 19/1/1938: 18/12/1937 (Đinh Sửu)
- 19/1/1939: 29/11/1938 (Mậu Dần)
- 19/1/1940: 11/12/1939 (Kỷ Mão)
- 19/1/1941: 22/12/1940 (Canh Thìn)
- 19/1/1942: 3/12/1941 (Tân Tỵ)
- 19/1/1943: 14/12/1942 (Nhâm Ngọ)
- 19/1/1944: 24/12/1943 (Quý Mùi)
- 19/1/1945: 6/12/1944 (Giáp Thân)
- 19/1/1946: 17/12/1945 (Ất Dậu)
- 19/1/1947: 28/12/1946 (Bính Tuất)
- 19/1/1948: 9/12/1947 (Đinh Hợi)
- 19/1/1949: 21/12/1948 (Mậu Tý)
- 19/1/1950: 2/12/1949 (Kỷ Sửu)
- 19/1/1951: 12/12/1950 (Canh Dần)
- 19/1/1952: 23/12/1951 (Tân Mão)
- 19/1/1953: 5/12/1952 (Nhâm Thìn)
- 19/1/1954: 15/12/1953 (Quý Tỵ)
- 19/1/1955: 26/12/1954 (Giáp Ngọ)
- 19/1/1956: 7/12/1955 (Ất Mùi)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.