Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1947
Xem lịch âm ngày 11/01/1947, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 11/01/1947
Ngày Âm lịch: 20/12/1946
Can chi: ngày Canh Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Tuất.
Ngày Hoàng Đạo: Ngày có cát thần theo bảng hoàng đạo truyền thống, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59)
Như vậy, ngày 11 tháng 1 năm 1947 dương lịch là ngày 20 tháng 12 năm 1946 âm lịch.
Năm Bính Tuất
Chó
Tháng Tân Sửu
Trâu
Ngày Canh Dần
Hổ
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 11/01/1947, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 11/01/1948 là Chủ Nhật.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 11/01/1947
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 11/01/1947 tốt hay xấu?
Ngày tốt. Ngày có nhiều yếu tố cát lợi để tham khảo, gồm ngày Hoàng Đạo và Trực Mãn.
Việc nên làm
- Xuất hành, gặp gỡ, làm việc cần sự hanh thông
- Sắp xếp việc quan trọng ở khung giờ hoàng đạo
- Cầu tài, thu nợ
- Khai trương nhỏ
- Hoàn tất hồ sơ
- Mua sắm vật dụng
Việc không nên làm
- Khởi kiện
- Việc cần cắt bỏ, chấm dứt
- Ngày can Canh không nên dệt vải, quay tơ hoặc khởi sự việc cần sự bền bỉ lâu dài.
- Ngày Dần không nên tế tự tùy tiện hoặc làm việc liên quan thần linh thiếu trang nghiêm.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Canh không nên dệt vải, quay tơ hoặc khởi sự việc cần sự bền bỉ lâu dài.
- Ngày Dần không nên tế tự tùy tiện hoặc làm việc liên quan thần linh thiếu trang nghiêm.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Mãn: Trực biểu thị sự đầy đủ, viên mãn, thích hợp với việc cầu tài và hoàn thiện việc đang làm.
Ngày 11/01/1947 hợp tuổi gì?
Ngày Canh Dần có chi Dần; lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ, Tuất thành Hỏa cục, xung với Thân, Tỵ, Hợi, hại Tỵ.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 11/1 dương lịch các năm khác
- 11/1/1936: 17/12/1935 (Ất Hợi)
- 11/1/1937: 29/11/1936 (Bính Tý)
- 11/1/1938: 10/12/1937 (Đinh Sửu)
- 11/1/1939: 21/11/1938 (Mậu Dần)
- 11/1/1940: 3/12/1939 (Kỷ Mão)
- 11/1/1941: 14/12/1940 (Canh Thìn)
- 11/1/1942: 25/11/1941 (Tân Tỵ)
- 11/1/1943: 6/12/1942 (Nhâm Ngọ)
- 11/1/1944: 16/12/1943 (Quý Mùi)
- 11/1/1945: 28/11/1944 (Giáp Thân)
- 11/1/1946: 9/12/1945 (Ất Dậu)
- 11/1/1947: 20/12/1946 (Bính Tuất)
- 11/1/1948: 1/12/1947 (Đinh Hợi)
- 11/1/1949: 13/12/1948 (Mậu Tý)
- 11/1/1950: 23/11/1949 (Kỷ Sửu)
- 11/1/1951: 4/12/1950 (Canh Dần)
- 11/1/1952: 15/12/1951 (Tân Mão)
- 11/1/1953: 26/11/1952 (Nhâm Thìn)
- 11/1/1954: 7/12/1953 (Quý Tỵ)
- 11/1/1955: 18/12/1954 (Giáp Ngọ)
- 11/1/1956: 29/11/1955 (Ất Mùi)
- 11/1/1957: 11/12/1956 (Bính Thân)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.