Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 12 tháng 11 năm 1947
Xem lịch âm ngày 12/11/1947, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 12/11/1947
Ngày Âm lịch: 30/9/1947
Can chi: ngày Ất Mùi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Hợi.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 12 tháng 11 năm 1947 dương lịch là ngày 30 tháng 9 năm 1947 âm lịch.
Năm Đinh Hợi
Heo
Tháng Canh Tuất
Chó
Ngày Ất Mùi
Dê
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 12/11/1947, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 12/11/1948 là Thứ Sáu.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 12/11/1947
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 12/11/1947 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt tận, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Khai trương
- Mở hàng
- Cầu tài
- Xuất hành
- Nộp hồ sơ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt tận: hạn chế đại sự
- An táng
- Việc đóng lại, kết thúc
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm lịch, phù hợp tổng kết, dọn dẹp, hạn chế mở việc mới quá lớn.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Ất không nên gieo trồng lớn, cây cối dễ khó sinh trưởng.
- Ngày Mùi không nên dùng thuốc tùy tiện hoặc ăn uống thiếu điều độ.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Khai: Trực khai mở, hợp với việc bắt đầu, mở hàng, mở cửa và tạo cơ hội mới.
Ngày 12/11/1947 hợp tuổi gì?
Ngày Ất Mùi có chi Mùi; lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi, Mão thành Mộc cục, xung với Thìn, Tuất, Sửu, hại Tý.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 12/11 dương lịch các năm khác
- 12/11/1936: 29/9/1936 (Bính Tý)
- 12/11/1937: 10/10/1937 (Đinh Sửu)
- 12/11/1938: 21/9/1938 (Mậu Dần)
- 12/11/1939: 2/10/1939 (Kỷ Mão)
- 12/11/1940: 13/10/1940 (Canh Thìn)
- 12/11/1941: 24/9/1941 (Tân Tỵ)
- 12/11/1942: 5/10/1942 (Nhâm Ngọ)
- 12/11/1943: 15/10/1943 (Quý Mùi)
- 12/11/1944: 27/9/1944 (Giáp Thân)
- 12/11/1945: 8/10/1945 (Ất Dậu)
- 12/11/1946: 19/10/1946 (Bính Tuất)
- 12/11/1947: 30/9/1947 (Đinh Hợi)
- 12/11/1948: 12/10/1948 (Mậu Tý)
- 12/11/1949: 22/9/1949 (Kỷ Sửu)
- 12/11/1950: 3/10/1950 (Canh Dần)
- 12/11/1951: 14/10/1951 (Tân Mão)
- 12/11/1952: 25/9/1952 (Nhâm Thìn)
- 12/11/1953: 6/10/1953 (Quý Tỵ)
- 12/11/1954: 17/10/1954 (Giáp Ngọ)
- 12/11/1955: 28/9/1955 (Ất Mùi)
- 12/11/1956: 11/10/1956 (Bính Thân)
- 12/11/1957: 21/9/1957 (Đinh Dậu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.