Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 1947
Xem lịch âm ngày 29/11/1947, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 29/11/1947
Ngày Âm lịch: 17/10/1947
Can chi: ngày Nhâm Tý, tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59)
Như vậy, ngày 29 tháng 11 năm 1947 dương lịch là ngày 17 tháng 10 năm 1947 âm lịch.
Năm Đinh Hợi
Heo
Tháng Tân Hợi
Heo
Ngày Nhâm Tý
Chuột
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 29/11/1947, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 29/11/1948 là Thứ Hai.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 29/11/1947
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 29/11/1947 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Cầu tài, thu nợ
- Khai trương nhỏ
- Hoàn tất hồ sơ
- Mua sắm vật dụng
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Khởi kiện
- Việc cần cắt bỏ, chấm dứt
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Tý không nên hỏi quẻ, gieo quẻ hoặc quá tin vào việc bói toán.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Tý không nên hỏi quẻ, gieo quẻ hoặc quá tin vào việc bói toán.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Mãn: Trực biểu thị sự đầy đủ, viên mãn, thích hợp với việc cầu tài và hoàn thiện việc đang làm.
Ngày 29/11/1947 hợp tuổi gì?
Ngày Nhâm Tý có chi Tý; lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân, Thìn thành Thủy cục, xung với Ngọ, Mão, Dậu, hại Mùi.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 29/11 dương lịch các năm khác
- 29/11/1936: 16/10/1936 (Bính Tý)
- 29/11/1937: 27/10/1937 (Đinh Sửu)
- 29/11/1938: 8/10/1938 (Mậu Dần)
- 29/11/1939: 19/10/1939 (Kỷ Mão)
- 29/11/1940: 1/11/1940 (Canh Thìn)
- 29/11/1941: 11/10/1941 (Tân Tỵ)
- 29/11/1942: 22/10/1942 (Nhâm Ngọ)
- 29/11/1943: 3/11/1943 (Quý Mùi)
- 29/11/1944: 14/10/1944 (Giáp Thân)
- 29/11/1945: 25/10/1945 (Ất Dậu)
- 29/11/1946: 6/11/1946 (Bính Tuất)
- 29/11/1947: 17/10/1947 (Đinh Hợi)
- 29/11/1948: 29/10/1948 (Mậu Tý)
- 29/11/1949: 10/10/1949 (Kỷ Sửu)
- 29/11/1950: 20/10/1950 (Canh Dần)
- 29/11/1951: 1/11/1951 (Tân Mão)
- 29/11/1952: 13/10/1952 (Nhâm Thìn)
- 29/11/1953: 23/10/1953 (Quý Tỵ)
- 29/11/1954: 5/11/1954 (Giáp Ngọ)
- 29/11/1955: 16/10/1955 (Ất Mùi)
- 29/11/1956: 28/10/1956 (Bính Thân)
- 29/11/1957: 9/10/1957 (Đinh Dậu)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.