Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 1949
Xem lịch âm ngày 26/02/1949, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 26/02/1949
Ngày Âm lịch: 29/1/1949
Can chi: ngày Đinh Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59)
Như vậy, ngày 26 tháng 2 năm 1949 dương lịch là ngày 29 tháng 1 năm 1949 âm lịch.
Năm Kỷ Sửu
Trâu
Tháng Bính Dần
Hổ
Ngày Đinh Hợi
Heo
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 26/02/1949, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 26/02/1950 là Chủ Nhật.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 26/02/1949
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Ngọ (11-12:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59), Hợi (21-22:59).
Giờ Hắc Đạo
Tý (23-00:59), Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Tỵ (09-10:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59).
Ngày 26/02/1949 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Khai trương
- Mở hàng
- Cầu tài
- Xuất hành
- Nộp hồ sơ
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- An táng
- Việc đóng lại, kết thúc
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
Không phạm Nguyệt kỵ, Tam nương, Dương Công kỵ nhật hoặc Nguyệt tận theo bộ kiểm tra hiện tại.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Đinh không nên cạo đầu, làm đẹp lớn hoặc can thiệp thân thể.
- Ngày Hợi không nên cưới gả vội vàng hoặc đưa sính lễ thiếu cân nhắc.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Khai: Trực khai mở, hợp với việc bắt đầu, mở hàng, mở cửa và tạo cơ hội mới.
Ngày 26/02/1949 hợp tuổi gì?
Ngày Đinh Hợi có chi Hợi; lục hợp với Dần, tam hợp với Mão, Mùi thành Mộc cục, xung với Dần, Thân, Tỵ, hại Thân.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 26/2 dương lịch các năm khác
- 26/2/1938: 27/1/1938 (Mậu Dần)
- 26/2/1939: 8/1/1939 (Kỷ Mão)
- 26/2/1940: 19/1/1940 (Canh Thìn)
- 26/2/1941: 1/2/1941 (Tân Tỵ)
- 26/2/1942: 12/1/1942 (Nhâm Ngọ)
- 26/2/1943: 22/1/1943 (Quý Mùi)
- 26/2/1944: 3/2/1944 (Giáp Thân)
- 26/2/1945: 14/1/1945 (Ất Dậu)
- 26/2/1946: 25/1/1946 (Bính Tuất)
- 26/2/1947: 6/2/1947 (Đinh Hợi)
- 26/2/1948: 17/1/1948 (Mậu Tý)
- 26/2/1949: 29/1/1949 (Kỷ Sửu)
- 26/2/1950: 10/1/1950 (Canh Dần)
- 26/2/1951: 21/1/1951 (Tân Mão)
- 26/2/1952: 2/2/1952 (Nhâm Thìn)
- 26/2/1953: 13/1/1953 (Quý Tỵ)
- 26/2/1954: 24/1/1954 (Giáp Ngọ)
- 26/2/1955: 5/2/1955 (Ất Mùi)
- 26/2/1956: 15/1/1956 (Bính Thân)
- 26/2/1957: 27/1/1957 (Đinh Dậu)
- 26/2/1958: 9/1/1958 (Mậu Tuất)
- 26/2/1959: 19/1/1959 (Kỷ Hợi)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.