Lịch âm theo ngày
Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1949
Xem lịch âm ngày 11/02/1949, giờ tốt xấu, can chi, tiết khí, ngày lễ và thông tin ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo.
Ngày Dương lịch: 11/02/1949
Ngày Âm lịch: 14/1/1949
Can chi: ngày Nhâm Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu.
Ngày Hắc Đạo: Ngày thuộc nhóm hắc đạo theo bảng truyền thống; thông tin chỉ nên dùng để tham khảo, không thay thế tư vấn chuyên môn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59)
Như vậy, ngày 11 tháng 2 năm 1949 dương lịch là ngày 14 tháng 1 năm 1949 âm lịch.
Năm Kỷ Sửu
Trâu
Tháng Bính Dần
Hổ
Ngày Nhâm Thân
Khỉ
Bạn có thể dùng trang này để tra âm lịch ngày 11/02/1949, xem can chi, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và các lưu ý dân gian trong ngày.
Ngày này năm sau 11/02/1950 là Thứ Bảy.
Tham khảo giờ tốt, xấu lịch âm ngày 11/02/1949
Giờ hoàng đạo là các khung giờ được xem là thuận lợi theo quan niệm dân gian. Giờ hắc đạo là các khung giờ nên thận trọng hơn khi làm việc lớn.
Giờ Hoàng Đạo
Tý (23-00:59), Sửu (01-02:59), Thìn (07-08:59), Tỵ (09-10:59), Mùi (13-14:59), Tuất (19-20:59).
Giờ Hắc Đạo
Dần (03-04:59), Mão (05-06:59), Ngọ (11-12:59), Thân (15-16:59), Dậu (17-18:59), Hợi (21-22:59).
Ngày 11/02/1949 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày có nhiều dấu hiệu nên thận trọng. Nếu là việc hệ trọng, bạn nên chọn ngày khác hoặc hỏi thêm người có chuyên môn. Tuy nhiên ngày này có Nguyệt kỵ, nên cân nhắc kỹ trước việc lớn.
Việc nên làm
- Việc nhỏ, việc nội bộ, rà soát kế hoạch
- Cúng lễ
- Kiểm tra an toàn
- Chuẩn bị phương án dự phòng
Việc không nên làm
- Khai trương, cưới hỏi, động thổ khi chưa xem xét thêm
- Quyết định tài chính lớn trong lúc vội vàng
- Nguyệt kỵ: hạn chế đại sự
- Đi xa
- Đầu tư lớn
- Việc mạo hiểm
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Hôm nay có phạm ngày kỵ không?
- Nguyệt kỵ: Dân gian thường kiêng khởi sự việc lớn vào các ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch.
Bành Tổ bách kỵ nhật
- Ngày can Nhâm không nên tháo nước, khai thông dòng chảy lớn.
- Ngày Thân không nên kê giường, chuyển giường hoặc thay đổi chỗ ngủ lớn.
Thập Nhị Kiến Trực
Trực Nguy: Trực biểu thị sự thận trọng, nên hạn chế việc nhiều rủi ro.
Ngày 11/02/1949 hợp tuổi gì?
Ngày Nhâm Thân có chi Thân; lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý, Thìn thành Thủy cục, xung với Dần, Tỵ, Hợi, hại Hợi.
(*) Thông tin ngày tốt xấu chỉ mang tính tham khảo và chiêm nghiệm văn hóa dân gian.
Tra cùng ngày qua các năm
Ngày 11/2 dương lịch các năm khác
- 11/2/1938: 12/1/1938 (Mậu Dần)
- 11/2/1939: 23/12/1938 (Mậu Dần)
- 11/2/1940: 4/1/1940 (Canh Thìn)
- 11/2/1941: 16/1/1941 (Tân Tỵ)
- 11/2/1942: 26/12/1941 (Tân Tỵ)
- 11/2/1943: 7/1/1943 (Quý Mùi)
- 11/2/1944: 18/1/1944 (Giáp Thân)
- 11/2/1945: 29/12/1944 (Giáp Thân)
- 11/2/1946: 10/1/1946 (Bính Tuất)
- 11/2/1947: 21/1/1947 (Đinh Hợi)
- 11/2/1948: 2/1/1948 (Mậu Tý)
- 11/2/1949: 14/1/1949 (Kỷ Sửu)
- 11/2/1950: 25/12/1949 (Kỷ Sửu)
- 11/2/1951: 6/1/1951 (Tân Mão)
- 11/2/1952: 16/1/1952 (Nhâm Thìn)
- 11/2/1953: 28/12/1952 (Nhâm Thìn)
- 11/2/1954: 9/1/1954 (Giáp Ngọ)
- 11/2/1955: 19/1/1955 (Ất Mùi)
- 11/2/1956: 30/12/1955 (Ất Mùi)
- 11/2/1957: 12/1/1957 (Đinh Dậu)
- 11/2/1958: 23/12/1957 (Đinh Dậu)
- 11/2/1959: 4/1/1959 (Kỷ Hợi)
Cách xem lịch âm theo ngày
Lịch âm trên Ngaygio.vn kết hợp ngày dương lịch, ngày âm lịch, can chi, tiết khí, giờ hoàng đạo, ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo và các ngày lễ quan trọng. Người dùng có thể tra nhanh theo ngày, theo tháng hoặc theo năm bằng cấu trúc URL rõ ràng, dễ nhớ và thân thiện SEO.
Lưu ý khi xem ngày tốt xấu
Thông tin ngày tốt, ngày xấu được tổng hợp theo quy ước văn hóa dân gian, phù hợp để tham khảo khi sắp xếp lịch trình. Với việc hệ trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc ký kết lớn, nên kết hợp thêm hoàn cảnh thực tế và tư vấn chuyên môn.